NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2059

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T520/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhKhuê
02/05T621/3Kỷ TỵĐại AnChấpLâu
03/05T722/3Canh NgọLưu NiênPháVị
04/05CN23/3Tân MùiTốc HỷNguyMão
05/05T224/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhTất
06/05T325/3Quý DậuTiểu CátThuChủy
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T426/3Giáp TuấtKhông VongKhaiSâm
08/05T527/3Ất HợiĐại AnBếTỉnh
09/05T628/3Bình TýLưu NiênKiếnQuỷ
10/05T729/3Đinh SửuTốc HỷTrừLiễu
11/05CN30/3Mậu DầnXích KhẩuMãnTinh
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T21/4Kỷ MãoKhông VongMãnTrương
13/05T32/4Canh ThìnĐại AnBìnhDực
14/05T43/4Tân TỵLưu NiênĐịnhChẩn
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T54/4Nhâm NgọTốc HỷChấpGiác
16/05T65/4Quý MùiXích KhẩuPháCang
17/05T76/4Giáp ThânTiểu CátNguyĐê
18/05CN7/4Ất DậuKhông VongThànhPhòng
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T28/4Bình TuấtĐại AnThuTâm
20/05T39/4Đinh HợiLưu NiênKhaiMỹ
21/05T410/4Mậu TýTốc HỷBế
22/05T511/4Kỷ SửuXích KhẩuKiếnĐẩu
23/05T612/4Canh DầnTiểu CátTrừNgưu
24/05T713/4Tân MãoKhông VongMãnNữ
25/05CN14/4Nhâm ThìnĐại AnBình
26/05T215/4Quý TỵLưu NiênĐịnhNguy
27/05T316/4Giáp NgọTốc HỷChấpThất
28/05T417/4Ất MùiXích KhẩuPháBích
29/05T518/4Bình ThânTiểu CátNguyKhuê
30/05T619/4Đinh DậuKhông VongThànhLâu
31/05T720/4Mậu TuấtĐại AnThuVị

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2059

02/05 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 04/05 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 08/05 (Đại An, Ất Hợi) • 10/05 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 13/05 (Đại An, Canh Thìn) • 15/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 19/05 (Đại An, Bình Tuất) • 21/05 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/05 (Đại An, Nhâm Thìn) • 27/05 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 31/05 (Đại An, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2059

01/05 (Không Vong, Mậu Thìn) • 05/05 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 07/05 (Không Vong, Giáp Tuất) • 11/05 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 12/05 (Không Vong, Kỷ Mão) • 16/05 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 18/05 (Không Vong, Ất Dậu) • 22/05 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 24/05 (Không Vong, Tân Mão) • 28/05 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 30/05 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2059

Ngày Âm Lịch:20-3-2059

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Thìn tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2059
1
Thứ Năm
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Kỷ Mão
20
Ngày Mậu Thìn - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2059 (Ngày 20 tháng 3, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.