NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2059

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T319/2Mậu TuấtXích KhẩuBếThất
02/04T420/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnBích
03/04T521/2Canh TýKhông VongTrừKhuê
04/04T622/2Tân SửuĐại AnMãnLâu
05/04T723/2Nhâm DầnLưu NiênBìnhVị
06/04CN24/2Quý MãoTốc HỷĐịnhMão
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T225/2Giáp ThìnXích KhẩuChấpTất
08/04T326/2Ất TỵTiểu CátPháChủy
09/04T427/2Bình NgọKhông VongNguySâm
10/04T528/2Đinh MùiĐại AnThànhTỉnh
11/04T629/2Mậu ThânLưu NiênThuQuỷ
12/04T71/3Kỷ DậuTiểu CátThuLiễu
13/04CN2/3Canh TuấtKhông VongKhaiTinh
14/04T23/3Tân HợiĐại AnBếTrương
15/04T34/3Nhâm TýLưu NiênKiếnDực
16/04T45/3Quý SửuTốc HỷTrừChẩn
17/04T56/3Giáp DầnXích KhẩuMãnGiác
18/04T67/3Ất MãoTiểu CátBìnhCang
19/04T78/3Bình ThìnKhông VongĐịnhĐê
20/04CN9/3Đinh TỵĐại AnChấpPhòng
21/04T210/3Mậu NgọLưu NiênPháTâm
22/04
Ngày Trái Đất
T311/3Kỷ MùiTốc HỷNguyMỹ
23/04T412/3Canh ThânXích KhẩuThành
24/04T513/3Tân DậuTiểu CátThuĐẩu
25/04T614/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiNgưu
26/04T715/3Quý HợiĐại AnBếNữ
27/04CN16/3Giáp TýLưu NiênKiến
28/04T217/3Ất SửuTốc HỷTrừNguy
29/04T318/3Bình DầnXích KhẩuMãnThất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T419/3Đinh MãoTiểu CátBìnhBích

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2059

04/04 (Đại An, Tân Sửu) • 06/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 10/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 14/04 (Đại An, Tân Hợi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 20/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 22/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 26/04 (Đại An, Quý Hợi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2059

01/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 03/04 (Không Vong, Canh Tý) • 07/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 09/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 13/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 17/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 19/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 23/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 25/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 29/04 (Xích Khẩu, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2059

Ngày Âm Lịch:19-2-2059

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Tuất tháng Đinh Mão năm Kỷ Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2059
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Mão
19
Ngày Mậu Tuất - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2059 (Ngày 19 tháng 2, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.