NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2059

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T718/1Đinh MãoLưu NiênChấpNữ
02/03CN19/1Mậu ThìnTốc HỷPhá
03/03T220/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyNguy
04/03T321/1Canh NgọTiểu CátThànhThất
05/03T422/1Tân MùiKhông VongThuBích
06/03T523/1Nhâm ThânĐại AnKhaiKhuê
07/03T624/1Quý DậuLưu NiênBếLâu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T725/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnVị
09/03CN26/1Ất HợiXích KhẩuTrừMão
10/03T227/1Bình TýTiểu CátMãnTất
11/03T328/1Đinh SửuKhông VongBìnhChủy
12/03T429/1Mậu DầnĐại AnĐịnhSâm
13/03T530/1Kỷ MãoLưu NiênChấpTỉnh
14/03
Ngày White Day
T61/2Canh ThìnXích KhẩuChấpQuỷ
15/03T72/2Tân TỵTiểu CátPháLiễu
16/03CN3/2Nhâm NgọKhông VongNguyTinh
17/03T24/2Quý MùiĐại AnThànhTrương
18/03T35/2Giáp ThânLưu NiênThuDực
19/03T46/2Ất DậuTốc HỷKhaiChẩn
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T57/2Bình TuấtXích KhẩuBếGiác
21/03T68/2Đinh HợiTiểu CátKiếnCang
22/03
Ngày Nước Thế giới
T79/2Mậu TýKhông VongTrừĐê
23/03CN10/2Kỷ SửuĐại AnMãnPhòng
24/03T211/2Canh DầnLưu NiênBìnhTâm
25/03T312/2Tân MãoTốc HỷĐịnhMỹ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T413/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấp
27/03T514/2Quý TỵTiểu CátPháĐẩu
28/03T615/2Giáp NgọKhông VongNguyNgưu
29/03T716/2Ất MùiĐại AnThànhNữ
30/03CN17/2Bình ThânLưu NiênThu
31/03T218/2Đinh DậuTốc HỷKhaiNguy

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2059

02/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 06/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 08/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 12/03 (Đại An, Mậu Dần) • 17/03 (Đại An, Quý Mùi) • 19/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 23/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 25/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 29/03 (Đại An, Ất Mùi) • 31/03 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2059

03/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 05/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 09/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 11/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 14/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 16/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 20/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 22/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 26/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 28/03 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2059

Ngày Âm Lịch:18-1-2059

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mão tháng Bính Dần năm Kỷ Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2059
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Kỷ Mão
18
Ngày Đinh Mão - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2059 (Ngày 18 tháng 1, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.