NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2059

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T719/12Kỷ HợiLưu NiênMãnNữ
02/02CN20/12Canh TýTốc HỷBình
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T221/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhNguy
04/02T322/12Nhâm DầnTiểu CátChấpThất
05/02T423/12Quý MãoKhông VongPháBích
06/02T524/12Giáp ThìnĐại AnNguyKhuê
07/02T625/12Ất TỵLưu NiênThànhLâu
08/02T726/12Bình NgọTốc HỷThuVị
09/02CN27/12Đinh MùiXích KhẩuKhaiMão
10/02T228/12Mậu ThânTiểu CátBếTất
11/02T329/12Kỷ DậuKhông VongKiếnChủy
12/02T41/1Canh TuấtTốc HỷKiếnSâm
13/02T52/1Tân HợiXích KhẩuTrừTỉnh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T63/1Nhâm TýTiểu CátMãnQuỷ
15/02T74/1Quý SửuKhông VongBìnhLiễu
16/02CN5/1Giáp DầnĐại AnĐịnhTinh
17/02T26/1Ất MãoLưu NiênChấpTrương
18/02T37/1Bình ThìnTốc HỷPháDực
19/02T48/1Đinh TỵXích KhẩuNguyChẩn
20/02T59/1Mậu NgọTiểu CátThànhGiác
21/02T610/1Kỷ MùiKhông VongThuCang
22/02T711/1Canh ThânĐại AnKhaiĐê
23/02CN12/1Tân DậuLưu NiênBếPhòng
24/02T213/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnTâm
25/02T314/1Quý HợiXích KhẩuTrừMỹ
26/02T415/1Giáp TýTiểu CátMãn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T516/1Ất SửuKhông VongBìnhĐẩu
28/02T617/1Bình DầnĐại AnĐịnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2059

02/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 06/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 08/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 12/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 16/02 (Đại An, Giáp Dần) • 18/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 22/02 (Đại An, Canh Thân) • 24/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 28/02 (Đại An, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2059

03/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 05/02 (Không Vong, Quý Mão) • 09/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 11/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 13/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 15/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 19/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 21/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 25/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 27/02 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2059

Ngày Âm Lịch:19-12-2058

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Hợi tháng Ất Sửu năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2059
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Mậu Dần
19
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2059 (Ngày 19 tháng 12, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.