NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2059

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T418/11Mậu ThìnKhông VongThành
02/01T519/11Kỷ TỵĐại AnThuĐẩu
03/01T620/11Canh NgọLưu NiênKhaiNgưu
04/01T721/11Tân MùiTốc HỷBếNữ
05/01CN22/11Nhâm ThânXích KhẩuKiến
06/01T223/11Quý DậuTiểu CátTrừNguy
07/01T324/11Giáp TuấtKhông VongMãnThất
08/01T425/11Ất HợiĐại AnBìnhBích
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T526/11Bình TýLưu NiênĐịnhKhuê
10/01T627/11Đinh SửuTốc HỷChấpLâu
11/01T728/11Mậu DầnXích KhẩuPháVị
12/01CN29/11Kỷ MãoTiểu CátNguyMão
13/01T230/11Canh ThìnKhông VongThànhTất
14/01T31/12Tân TỵLưu NiênThànhChủy
15/01T42/12Nhâm NgọTốc HỷThuSâm
16/01T53/12Quý MùiXích KhẩuKhaiTỉnh
17/01T64/12Giáp ThânTiểu CátBếQuỷ
18/01T75/12Ất DậuKhông VongKiếnLiễu
19/01CN6/12Bình TuấtĐại AnTrừTinh
20/01T27/12Đinh HợiLưu NiênMãnTrương
21/01T38/12Mậu TýTốc HỷBìnhDực
22/01T49/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhChẩn
23/01T510/12Canh DầnTiểu CátChấpGiác
24/01T611/12Tân MãoKhông VongPháCang
25/01T712/12Nhâm ThìnĐại AnNguyĐê
26/01CN13/12Quý TỵLưu NiênThànhPhòng
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T214/12Giáp NgọTốc HỷThuTâm
28/01T315/12Ất MùiXích KhẩuKhaiMỹ
29/01T416/12Bình ThânTiểu CátBế
30/01T517/12Đinh DậuKhông VongKiếnĐẩu
31/01T618/12Mậu TuấtĐại AnTrừNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2059

02/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 04/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 08/01 (Đại An, Ất Hợi) • 10/01 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 15/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 19/01 (Đại An, Bình Tuất) • 21/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/01 (Đại An, Nhâm Thìn) • 27/01 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 31/01 (Đại An, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2059

01/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 05/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 07/01 (Không Vong, Giáp Tuất) • 11/01 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 13/01 (Không Vong, Canh Thìn) • 16/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 18/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 22/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 24/01 (Không Vong, Tân Mão) • 28/01 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 30/01 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2059

Ngày Âm Lịch:18-11-2058

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Thìn tháng Giáp Tý năm Mậu Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2059
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Mậu Dần
18
Ngày Mậu Thìn - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2059 (Ngày 18 tháng 11, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.