NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2059

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
CN21/4Kỷ HợiLưu NiênKhaiMão
02/06T222/4Canh TýTốc HỷBếTất
03/06T323/4Tân SửuXích KhẩuKiếnChủy
04/06T424/4Nhâm DầnTiểu CátTrừSâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T525/4Quý MãoKhông VongMãnTỉnh
06/06T626/4Giáp ThìnĐại AnBìnhQuỷ
07/06T727/4Ất TỵLưu NiênĐịnhLiễu
08/06CN28/4Bình NgọTốc HỷChấpTinh
09/06T229/4Đinh MùiXích KhẩuPháTrương
10/06T31/5Mậu ThânĐại AnPháDực
11/06T42/5Kỷ DậuLưu NiênNguyChẩn
12/06T53/5Canh TuấtTốc HỷThànhGiác
13/06T64/5Tân HợiXích KhẩuThuCang
14/06T75/5Nhâm TýTiểu CátKhaiĐê
15/06CN6/5Quý SửuKhông VongBếPhòng
16/06T27/5Giáp DầnĐại AnKiếnTâm
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T38/5Ất MãoLưu NiênTrừMỹ
18/06T49/5Bình ThìnTốc HỷMãn
19/06T510/5Đinh TỵXích KhẩuBìnhĐẩu
20/06T611/5Mậu NgọTiểu CátĐịnhNgưu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T712/5Kỷ MùiKhông VongChấpNữ
22/06CN13/5Canh ThânĐại AnPhá
23/06T214/5Tân DậuLưu NiênNguyNguy
24/06T315/5Nhâm TuấtTốc HỷThànhThất
25/06T416/5Quý HợiXích KhẩuThuBích
26/06T517/5Giáp TýTiểu CátKhaiKhuê
27/06T618/5Ất SửuKhông VongBếLâu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T719/5Bình DầnĐại AnKiếnVị
29/06CN20/5Đinh MãoLưu NiênTrừMão
30/06T221/5Mậu ThìnTốc HỷMãnTất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2059

02/06 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 06/06 (Đại An, Giáp Thìn) • 08/06 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 10/06 (Đại An, Mậu Thân) • 12/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 16/06 (Đại An, Giáp Dần) • 18/06 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 22/06 (Đại An, Canh Thân) • 24/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 28/06 (Đại An, Bình Dần) • 30/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2059

03/06 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 05/06 (Không Vong, Quý Mão) • 09/06 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 13/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 15/06 (Không Vong, Quý Sửu) • 19/06 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 21/06 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 25/06 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 27/06 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2059

Ngày Âm Lịch:21-4-2059

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2059
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2059
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Kỷ Mão
21
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2059
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2059 (Ngày 21 tháng 4, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.