NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2039

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
CN9/4Quý MùiLưu NiênPháMão
02/05T210/4Giáp ThânTốc HỷNguyTất
03/05T311/4Ất DậuXích KhẩuThànhChủy
04/05T412/4Bình TuấtTiểu CátThuSâm
05/05T513/4Đinh HợiKhông VongKhaiTỉnh
06/05T614/4Mậu TýĐại AnBếQuỷ
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T715/4Kỷ SửuLưu NiênKiếnLiễu
08/05CN16/4Canh DầnTốc HỷTrừTinh
09/05T217/4Tân MãoXích KhẩuMãnTrương
10/05T318/4Nhâm ThìnTiểu CátBìnhDực
11/05T419/4Quý TỵKhông VongĐịnhChẩn
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T520/4Giáp NgọĐại AnChấpGiác
13/05T621/4Ất MùiLưu NiênPháCang
14/05T722/4Bình ThânTốc HỷNguyĐê
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
CN23/4Đinh DậuXích KhẩuThànhPhòng
16/05T224/4Mậu TuấtTiểu CátThuTâm
17/05T325/4Kỷ HợiKhông VongKhaiMỹ
18/05T426/4Canh TýĐại AnBế
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T527/4Tân SửuLưu NiênKiếnĐẩu
20/05T628/4Nhâm DầnTốc HỷTrừNgưu
21/05T729/4Quý MãoXích KhẩuMãnNữ
22/05CN30/4Giáp ThìnTiểu CátBình
23/05T21/5Ất TỵĐại AnBìnhNguy
24/05T32/5Bình NgọLưu NiênĐịnhThất
25/05T43/5Đinh MùiTốc HỷChấpBích
26/05T54/5Mậu ThânXích KhẩuPháKhuê
27/05T65/5Kỷ DậuTiểu CátNguyLâu
28/05T76/5Canh TuấtKhông VongThànhVị
29/05CN7/5Tân HợiĐại AnThuMão
30/05T28/5Nhâm TýLưu NiênKhaiTất
31/05T39/5Quý SửuTốc HỷBếChủy

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2039

02/05 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 06/05 (Đại An, Mậu Tý) • 08/05 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 12/05 (Đại An, Giáp Ngọ) • 14/05 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 18/05 (Đại An, Canh Tý) • 20/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 23/05 (Đại An, Ất Tỵ) • 25/05 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 29/05 (Đại An, Tân Hợi) • 31/05 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2039

03/05 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 05/05 (Không Vong, Đinh Hợi) • 09/05 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 11/05 (Không Vong, Quý Tỵ) • 15/05 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 17/05 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 21/05 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 26/05 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 28/05 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2039

Ngày Âm Lịch:9-4-2039

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2039
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Kỷ Mùi
9
Ngày Quý Mùi - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2039 (Ngày 09 tháng 4, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.