NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2039

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T410/5Giáp DầnXích KhẩuKiếnSâm
02/06T511/5Ất MãoTiểu CátTrừTỉnh
03/06T612/5Bình ThìnKhông VongMãnQuỷ
04/06T713/5Đinh TỵĐại AnBìnhLiễu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN14/5Mậu NgọLưu NiênĐịnhTinh
06/06T215/5Kỷ MùiTốc HỷChấpTrương
07/06T316/5Canh ThânXích KhẩuPháDực
08/06T417/5Tân DậuTiểu CátNguyChẩn
09/06T518/5Nhâm TuấtKhông VongThànhGiác
10/06T619/5Quý HợiĐại AnThuCang
11/06T720/5Giáp TýLưu NiênKhaiĐê
12/06CN21/5Ất SửuTốc HỷBếPhòng
13/06T222/5Bình DầnXích KhẩuKiếnTâm
14/06T323/5Đinh MãoTiểu CátTrừMỹ
15/06T424/5Mậu ThìnKhông VongMãn
16/06T525/5Kỷ TỵĐại AnBìnhĐẩu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T626/5Canh NgọLưu NiênĐịnhNgưu
18/06T727/5Tân MùiTốc HỷChấpNữ
19/06CN28/5Nhâm ThânXích KhẩuPhá
20/06T229/5Quý DậuTiểu CátNguyNguy
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T330/5Giáp TuấtKhông VongThànhThất
22/06T41/5Ất HợiĐại AnThuBích
23/06T52/5Bình TýLưu NiênKhaiKhuê
24/06T63/5Đinh SửuTốc HỷBếLâu
25/06T74/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnVị
26/06CN5/5Kỷ MãoTiểu CátTrừMão
27/06T26/5Canh ThìnKhông VongMãnTất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T37/5Tân TỵĐại AnBìnhChủy
29/06T48/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhSâm
30/06T59/5Quý MùiTốc HỷChấpTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2039

04/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 06/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 10/06 (Đại An, Quý Hợi) • 12/06 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 16/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 18/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 22/06 (Đại An, Ất Hợi) • 24/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 28/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 30/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2039

01/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 03/06 (Không Vong, Bình Thìn) • 07/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 09/06 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 13/06 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 15/06 (Không Vong, Mậu Thìn) • 19/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 21/06 (Không Vong, Giáp Tuất) • 25/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 27/06 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2039

Ngày Âm Lịch:10-5-2039

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Dần tháng Canh Ngọ năm Kỷ Mùi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2039
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Kỷ Mùi
10
Ngày Giáp Dần - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2039 (Ngày 10 tháng 5, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.