NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2039

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T68/3Quý SửuKhông VongTrừLâu
02/04T79/3Giáp DầnĐại AnMãnVị
03/04CN10/3Ất MãoLưu NiênBìnhMão
04/04T211/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhTất
05/04T312/3Đinh TỵXích KhẩuChấpChủy
06/04T413/3Mậu NgọTiểu CátPháSâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T514/3Kỷ MùiKhông VongNguyTỉnh
08/04T615/3Canh ThânĐại AnThànhQuỷ
09/04T716/3Tân DậuLưu NiênThuLiễu
10/04CN17/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiTinh
11/04T218/3Quý HợiXích KhẩuBếTrương
12/04T319/3Giáp TýTiểu CátKiếnDực
13/04T420/3Ất SửuKhông VongTrừChẩn
14/04T521/3Bình DầnĐại AnMãnGiác
15/04T622/3Đinh MãoLưu NiênBìnhCang
16/04T723/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhĐê
17/04CN24/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpPhòng
18/04T225/3Canh NgọTiểu CátPháTâm
19/04T326/3Tân MùiKhông VongNguyMỹ
20/04T427/3Nhâm ThânĐại AnThành
21/04T528/3Quý DậuLưu NiênThuĐẩu
22/04
Ngày Trái Đất
T629/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiNgưu
23/04T71/4Ất HợiKhông VongKhaiNữ
24/04CN2/4Bình TýĐại AnBế
25/04T23/4Đinh SửuLưu NiênKiếnNguy
26/04T34/4Mậu DầnTốc HỷTrừThất
27/04T45/4Kỷ MãoXích KhẩuMãnBích
28/04T56/4Canh ThìnTiểu CátBìnhKhuê
29/04T67/4Tân TỵKhông VongĐịnhLâu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T78/4Nhâm NgọĐại AnChấpVị

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2039

02/04 (Đại An, Giáp Dần) • 04/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 08/04 (Đại An, Canh Thân) • 10/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 14/04 (Đại An, Bình Dần) • 16/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 20/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 22/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 24/04 (Đại An, Bình Tý) • 26/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 30/04 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2039

01/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 05/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 07/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 11/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 13/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 17/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 19/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 23/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 27/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 29/04 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2039

Ngày Âm Lịch:8-3-2039

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2039
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Kỷ Mùi
8
Ngày Quý Sửu - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2039 (Ngày 08 tháng 3, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.