NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2033

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
CN3/4Nhâm TýLưu NiênBế
02/05T24/4Quý SửuTốc HỷKiếnNguy
03/05T35/4Giáp DầnXích KhẩuTrừThất
04/05T46/4Ất MãoTiểu CátMãnBích
05/05T57/4Bình ThìnKhông VongBìnhKhuê
06/05T68/4Đinh TỵĐại AnĐịnhLâu
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T79/4Mậu NgọLưu NiênChấpVị
08/05CN10/4Kỷ MùiTốc HỷPháMão
09/05T211/4Canh ThânXích KhẩuNguyTất
10/05T312/4Tân DậuTiểu CátThànhChủy
11/05T413/4Nhâm TuấtKhông VongThuSâm
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T514/4Quý HợiĐại AnKhaiTỉnh
13/05T615/4Giáp TýLưu NiênBếQuỷ
14/05T716/4Ất SửuTốc HỷKiếnLiễu
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
CN17/4Bình DầnXích KhẩuTrừTinh
16/05T218/4Đinh MãoTiểu CátMãnTrương
17/05T319/4Mậu ThìnKhông VongBìnhDực
18/05T420/4Kỷ TỵĐại AnĐịnhChẩn
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T521/4Canh NgọLưu NiênChấpGiác
20/05T622/4Tân MùiTốc HỷPháCang
21/05T723/4Nhâm ThânXích KhẩuNguyĐê
22/05CN24/4Quý DậuTiểu CátThànhPhòng
23/05T225/4Giáp TuấtKhông VongThuTâm
24/05T326/4Ất HợiĐại AnKhaiMỹ
25/05T427/4Bình TýLưu NiênBế
26/05T528/4Đinh SửuTốc HỷKiếnĐẩu
27/05T629/4Mậu DầnXích KhẩuTrừNgưu
28/05T71/5Kỷ MãoĐại AnTrừNữ
29/05CN2/5Canh ThìnLưu NiênMãn
30/05T23/5Tân TỵTốc HỷBìnhNguy
31/05T34/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2033

02/05 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 06/05 (Đại An, Đinh Tỵ) • 08/05 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 12/05 (Đại An, Quý Hợi) • 14/05 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 18/05 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 20/05 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 24/05 (Đại An, Ất Hợi) • 26/05 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 28/05 (Đại An, Kỷ Mão) • 30/05 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2033

03/05 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 05/05 (Không Vong, Bình Thìn) • 09/05 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 11/05 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 15/05 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 17/05 (Không Vong, Mậu Thìn) • 21/05 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 23/05 (Không Vong, Giáp Tuất) • 27/05 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 31/05 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2033

Ngày Âm Lịch:3-4-2033

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tý tháng Đinh Tỵ năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2033
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Quý Sửu
3
Ngày Nhâm Tý - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2033 (Ngày 03 tháng 4, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.