NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2033

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T62/3Nhâm NgọKhông VongPháNgưu
02/04T73/3Quý MùiĐại AnNguyNữ
03/04CN4/3Giáp ThânLưu NiênThành
04/04T25/3Ất DậuTốc HỷThuNguy
05/04T36/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiThất
06/04T47/3Đinh HợiTiểu CátBếBích
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T58/3Mậu TýKhông VongKiếnKhuê
08/04T69/3Kỷ SửuĐại AnTrừLâu
09/04T710/3Canh DầnLưu NiênMãnVị
10/04CN11/3Tân MãoTốc HỷBìnhMão
11/04T212/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhTất
12/04T313/3Quý TỵTiểu CátChấpChủy
13/04T414/3Giáp NgọKhông VongPháSâm
14/04T515/3Ất MùiĐại AnNguyTỉnh
15/04T616/3Bình ThânLưu NiênThànhQuỷ
16/04T717/3Đinh DậuTốc HỷThuLiễu
17/04CN18/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiTinh
18/04T219/3Kỷ HợiTiểu CátBếTrương
19/04T320/3Canh TýKhông VongKiếnDực
20/04T421/3Tân SửuĐại AnTrừChẩn
21/04T522/3Nhâm DầnLưu NiênMãnGiác
22/04
Ngày Trái Đất
T623/3Quý MãoTốc HỷBìnhCang
23/04T724/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnhĐê
24/04CN25/3Ất TỵTiểu CátChấpPhòng
25/04T226/3Bình NgọKhông VongPháTâm
26/04T327/3Đinh MùiĐại AnNguyMỹ
27/04T428/3Mậu ThânLưu NiênThành
28/04T529/3Kỷ DậuTốc HỷThuĐẩu
29/04T61/4Canh TuấtKhông VongThuNgưu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T72/4Tân HợiĐại AnKhaiNữ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2033

02/04 (Đại An, Quý Mùi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 08/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 14/04 (Đại An, Ất Mùi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 20/04 (Đại An, Tân Sửu) • 22/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 26/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 30/04 (Đại An, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2033

01/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 05/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 07/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 11/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 13/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 17/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 19/04 (Không Vong, Canh Tý) • 23/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 25/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 29/04 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2033

Ngày Âm Lịch:2-3-2033

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Ngọ tháng Bính Thìn năm Quý Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2033
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Quý Sửu
2
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2033 (Ngày 02 tháng 3, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.