NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2033

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T31/2Tân HợiXích KhẩuKiếnMỹ
02/03T42/2Nhâm TýTiểu CátTrừ
03/03T53/2Quý SửuKhông VongMãnĐẩu
04/03T64/2Giáp DầnĐại AnBìnhNgưu
05/03T75/2Ất MãoLưu NiênĐịnhNữ
06/03CN6/2Bình ThìnTốc HỷChấp
07/03T27/2Đinh TỵXích KhẩuPháNguy
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T38/2Mậu NgọTiểu CátNguyThất
09/03T49/2Kỷ MùiKhông VongThànhBích
10/03T510/2Canh ThânĐại AnThuKhuê
11/03T611/2Tân DậuLưu NiênKhaiLâu
12/03T712/2Nhâm TuấtTốc HỷBếVị
13/03CN13/2Quý HợiXích KhẩuKiếnMão
14/03
Ngày White Day
T214/2Giáp TýTiểu CátTrừTất
15/03T315/2Ất SửuKhông VongMãnChủy
16/03T416/2Bình DầnĐại AnBìnhSâm
17/03T517/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhTỉnh
18/03T618/2Mậu ThìnTốc HỷChấpQuỷ
19/03T719/2Kỷ TỵXích KhẩuPháLiễu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN20/2Canh NgọTiểu CátNguyTinh
21/03T221/2Tân MùiKhông VongThànhTrương
22/03
Ngày Nước Thế giới
T322/2Nhâm ThânĐại AnThuDực
23/03T423/2Quý DậuLưu NiênKhaiChẩn
24/03T524/2Giáp TuấtTốc HỷBếGiác
25/03T625/2Ất HợiXích KhẩuKiếnCang
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T726/2Bình TýTiểu CátTrừĐê
27/03CN27/2Đinh SửuKhông VongMãnPhòng
28/03T228/2Mậu DầnĐại AnBìnhTâm
29/03T329/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhMỹ
30/03T430/2Canh ThìnTốc HỷChấp
31/03T51/3Tân TỵTiểu CátChấpĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2033

04/03 (Đại An, Giáp Dần) • 06/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 10/03 (Đại An, Canh Thân) • 12/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 16/03 (Đại An, Bình Dần) • 18/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 22/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 24/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 28/03 (Đại An, Mậu Dần) • 30/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2033

01/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 03/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 07/03 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 09/03 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 13/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 15/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 19/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 21/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 25/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 27/03 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2033

Ngày Âm Lịch:1-2-2033

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyTân Hợi tháng Ất Mão năm Quý Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2033
1
Thứ Ba
Tháng 2 năm Quý Sửu
1
Ngày Tân Hợi - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2033 (Ngày 01 tháng 2, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.