NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2033

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T32/1Quý MùiXích KhẩuThuMỹ
02/02T43/1Giáp ThânTiểu CátKhai
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T54/1Ất DậuKhông VongBếĐẩu
04/02T65/1Bình TuấtĐại AnKiếnNgưu
05/02T76/1Đinh HợiLưu NiênTrừNữ
06/02CN7/1Mậu TýTốc HỷMãn
07/02T28/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhNguy
08/02T39/1Canh DầnTiểu CátĐịnhThất
09/02T410/1Tân MãoKhông VongChấpBích
10/02T511/1Nhâm ThìnĐại AnPháKhuê
11/02T612/1Quý TỵLưu NiênNguyLâu
12/02T713/1Giáp NgọTốc HỷThànhVị
13/02CN14/1Ất MùiXích KhẩuThuMão
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T215/1Bình ThânTiểu CátKhaiTất
15/02T316/1Đinh DậuKhông VongBếChủy
16/02T417/1Mậu TuấtĐại AnKiếnSâm
17/02T518/1Kỷ HợiLưu NiênTrừTỉnh
18/02T619/1Canh TýTốc HỷMãnQuỷ
19/02T720/1Tân SửuXích KhẩuBìnhLiễu
20/02CN21/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhTinh
21/02T222/1Quý MãoKhông VongChấpTrương
22/02T323/1Giáp ThìnĐại AnPháDực
23/02T424/1Ất TỵLưu NiênNguyChẩn
24/02T525/1Bình NgọTốc HỷThànhGiác
25/02T626/1Đinh MùiXích KhẩuThuCang
26/02T727/1Mậu ThânTiểu CátKhaiĐê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN28/1Kỷ DậuKhông VongBếPhòng
28/02T229/1Canh TuấtĐại AnKiếnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2033

04/02 (Đại An, Bình Tuất) • 06/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 10/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 12/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 16/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 22/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 24/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 28/02 (Đại An, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2033

01/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 03/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 07/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 09/02 (Không Vong, Tân Mão) • 13/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 15/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 19/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 21/02 (Không Vong, Quý Mão) • 25/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 27/02 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2033

Ngày Âm Lịch:2-1-2033

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Mùi tháng Giáp Dần năm Quý Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2033
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Quý Sửu
2
Ngày Quý Mùi - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2033 (Ngày 02 tháng 1, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.