NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2033

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T45/5Quý MùiTiểu CátChấpBích
02/06T56/5Giáp ThânKhông VongPháKhuê
03/06T67/5Ất DậuĐại AnNguyLâu
04/06T78/5Bình TuấtLưu NiênThànhVị
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN9/5Đinh HợiTốc HỷThuMão
06/06T210/5Mậu TýXích KhẩuKhaiTất
07/06T311/5Kỷ SửuTiểu CátBếChủy
08/06T412/5Canh DầnKhông VongKiếnSâm
09/06T513/5Tân MãoĐại AnTrừTỉnh
10/06T614/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnQuỷ
11/06T715/5Quý TỵTốc HỷBìnhLiễu
12/06CN16/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhTinh
13/06T217/5Ất MùiTiểu CátChấpTrương
14/06T318/5Bình ThânKhông VongPháDực
15/06T419/5Đinh DậuĐại AnNguyChẩn
16/06T520/5Mậu TuấtLưu NiênThànhGiác
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T621/5Kỷ HợiTốc HỷThuCang
18/06T722/5Canh TýXích KhẩuKhaiĐê
19/06CN23/5Tân SửuTiểu CátBếPhòng
20/06T224/5Nhâm DầnKhông VongKiếnTâm
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T325/5Quý MãoĐại AnTrừMỹ
22/06T426/5Giáp ThìnLưu NiênMãn
23/06T527/5Ất TỵTốc HỷBìnhĐẩu
24/06T628/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhNgưu
25/06T729/5Đinh MùiTiểu CátChấpNữ
26/06CN30/5Mậu ThânKhông VongPhá
27/06T21/6Kỷ DậuLưu NiênPháNguy
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T32/6Canh TuấtTốc HỷNguyThất
29/06T43/6Tân HợiXích KhẩuThànhBích
30/06T54/6Nhâm TýTiểu CátThuKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2033

03/06 (Đại An, Ất Dậu) • 05/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 09/06 (Đại An, Tân Mão) • 11/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 15/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 17/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 21/06 (Đại An, Quý Mão) • 23/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 28/06 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2033

02/06 (Không Vong, Giáp Thân) • 06/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 08/06 (Không Vong, Canh Dần) • 12/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 14/06 (Không Vong, Bình Thân) • 18/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 20/06 (Không Vong, Nhâm Dần) • 24/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 26/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 29/06 (Xích Khẩu, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2033

Ngày Âm Lịch:5-5-2033

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Mùi tháng Mậu Ngọ năm Quý Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2033
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2033
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Quý Sửu
5
Ngày Quý Mùi - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2033
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2033 (Ngày 05 tháng 5, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.