NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2005

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
CN23/3Ất DậuTốc HỷThuPhòng
02/05T224/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiTâm
03/05T325/3Đinh HợiTiểu CátBếMỹ
04/05T426/3Mậu TýKhông VongKiến
05/05T527/3Kỷ SửuĐại AnTrừĐẩu
06/05T628/3Canh DầnLưu NiênMãnNgưu
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T729/3Tân MãoTốc HỷBìnhNữ
08/05CN1/4Nhâm ThìnKhông VongBình
09/05T22/4Quý TỵĐại AnĐịnhNguy
10/05T33/4Giáp NgọLưu NiênChấpThất
11/05T44/4Ất MùiTốc HỷPháBích
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T55/4Bình ThânXích KhẩuNguyKhuê
13/05T66/4Đinh DậuTiểu CátThànhLâu
14/05T77/4Mậu TuấtKhông VongThuVị
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
CN8/4Kỷ HợiĐại AnKhaiMão
16/05T29/4Canh TýLưu NiênBếTất
17/05T310/4Tân SửuTốc HỷKiếnChủy
18/05T411/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừSâm
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T512/4Quý MãoTiểu CátMãnTỉnh
20/05T613/4Giáp ThìnKhông VongBìnhQuỷ
21/05T714/4Ất TỵĐại AnĐịnhLiễu
22/05CN15/4Bình NgọLưu NiênChấpTinh
23/05T216/4Đinh MùiTốc HỷPháTrương
24/05T317/4Mậu ThânXích KhẩuNguyDực
25/05T418/4Kỷ DậuTiểu CátThànhChẩn
26/05T519/4Canh TuấtKhông VongThuGiác
27/05T620/4Tân HợiĐại AnKhaiCang
28/05T721/4Nhâm TýLưu NiênBếĐê
29/05CN22/4Quý SửuTốc HỷKiếnPhòng
30/05T223/4Giáp DầnXích KhẩuTrừTâm
31/05T324/4Ất MãoTiểu CátMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2005

01/05 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/05 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/05 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 09/05 (Đại An, Quý Tỵ) • 11/05 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 15/05 (Đại An, Kỷ Hợi) • 17/05 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 21/05 (Đại An, Ất Tỵ) • 23/05 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 27/05 (Đại An, Tân Hợi) • 29/05 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2005

02/05 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/05 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/05 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 12/05 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 14/05 (Không Vong, Mậu Tuất) • 18/05 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 20/05 (Không Vong, Giáp Thìn) • 24/05 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 26/05 (Không Vong, Canh Tuất) • 30/05 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2005

Ngày Âm Lịch:23-3-2005

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Dậu tháng Canh Thìn năm Ất Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2005
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Ất Dậu
23
Ngày Ất Dậu - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2005 (Ngày 23 tháng 3, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.