NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2005

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T425/4Bình ThìnKhông VongBình
02/06T526/4Đinh TỵĐại AnĐịnhĐẩu
03/06T627/4Mậu NgọLưu NiênChấpNgưu
04/06T728/4Kỷ MùiTốc HỷPháNữ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN29/4Canh ThânXích KhẩuNguy
06/06T230/4Tân DậuTiểu CátThànhNguy
07/06T31/5Nhâm TuấtĐại AnThànhThất
08/06T42/5Quý HợiLưu NiênThuBích
09/06T53/5Giáp TýTốc HỷKhaiKhuê
10/06T64/5Ất SửuXích KhẩuBếLâu
11/06T75/5Bình DầnTiểu CátKiếnVị
12/06CN6/5Đinh MãoKhông VongTrừMão
13/06T27/5Mậu ThìnĐại AnMãnTất
14/06T38/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhChủy
15/06T49/5Canh NgọTốc HỷĐịnhSâm
16/06T510/5Tân MùiXích KhẩuChấpTỉnh
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T611/5Nhâm ThânTiểu CátPháQuỷ
18/06T712/5Quý DậuKhông VongNguyLiễu
19/06CN13/5Giáp TuấtĐại AnThànhTinh
20/06T214/5Ất HợiLưu NiênThuTrương
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T315/5Bình TýTốc HỷKhaiDực
22/06T416/5Đinh SửuXích KhẩuBếChẩn
23/06T517/5Mậu DầnTiểu CátKiếnGiác
24/06T618/5Kỷ MãoKhông VongTrừCang
25/06T719/5Canh ThìnĐại AnMãnĐê
26/06CN20/5Tân TỵLưu NiênBìnhPhòng
27/06T221/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhTâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T322/5Quý MùiXích KhẩuChấpMỹ
29/06T423/5Giáp ThânTiểu CátPhá
30/06T524/5Ất DậuKhông VongNguyĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2005

02/06 (Đại An, Đinh Tỵ) • 04/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 07/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 09/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 13/06 (Đại An, Mậu Thìn) • 15/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 19/06 (Đại An, Giáp Tuất) • 21/06 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 25/06 (Đại An, Canh Thìn) • 27/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2005

01/06 (Không Vong, Bình Thìn) • 05/06 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 10/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 12/06 (Không Vong, Đinh Mão) • 16/06 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 18/06 (Không Vong, Quý Dậu) • 22/06 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 24/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 28/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 30/06 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2005

Ngày Âm Lịch:25-4-2005

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thìn tháng Tân Tỵ năm Ất Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2005
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Ất Dậu
25
Ngày Bình Thìn - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2005 (Ngày 25 tháng 4, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.