NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 1999

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T716/3Quý SửuLưu NiênTrừLiễu
02/05CN17/3Giáp DầnTốc HỷMãnTinh
03/05T218/3Ất MãoXích KhẩuBìnhTrương
04/05T319/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhDực
05/05T420/3Đinh TỵKhông VongChấpChẩn
06/05T521/3Mậu NgọĐại AnPháGiác
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T622/3Kỷ MùiLưu NiênNguyCang
08/05T723/3Canh ThânTốc HỷThànhĐê
09/05CN24/3Tân DậuXích KhẩuThuPhòng
10/05T225/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiTâm
11/05T326/3Quý HợiKhông VongBếMỹ
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T427/3Giáp TýĐại AnKiến
13/05T528/3Ất SửuLưu NiênTrừĐẩu
14/05T629/3Bình DầnTốc HỷMãnNgưu
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T71/4Đinh MãoKhông VongMãnNữ
16/05CN2/4Mậu ThìnĐại AnBình
17/05T23/4Kỷ TỵLưu NiênĐịnhNguy
18/05T34/4Canh NgọTốc HỷChấpThất
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T45/4Tân MùiXích KhẩuPháBích
20/05T56/4Nhâm ThânTiểu CátNguyKhuê
21/05T67/4Quý DậuKhông VongThànhLâu
22/05T78/4Giáp TuấtĐại AnThuVị
23/05CN9/4Ất HợiLưu NiênKhaiMão
24/05T210/4Bình TýTốc HỷBếTất
25/05T311/4Đinh SửuXích KhẩuKiếnChủy
26/05T412/4Mậu DầnTiểu CátTrừSâm
27/05T513/4Kỷ MãoKhông VongMãnTỉnh
28/05T614/4Canh ThìnĐại AnBìnhQuỷ
29/05T715/4Tân TỵLưu NiênĐịnhLiễu
30/05CN16/4Nhâm NgọTốc HỷChấpTinh
31/05T217/4Quý MùiXích KhẩuPháTrương

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1999

02/05 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 06/05 (Đại An, Mậu Ngọ) • 08/05 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 12/05 (Đại An, Giáp Tý) • 14/05 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 16/05 (Đại An, Mậu Thìn) • 18/05 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 22/05 (Đại An, Giáp Tuất) • 24/05 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 28/05 (Đại An, Canh Thìn) • 30/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1999

03/05 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 05/05 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 09/05 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 11/05 (Không Vong, Quý Hợi) • 15/05 (Không Vong, Đinh Mão) • 19/05 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 21/05 (Không Vong, Quý Dậu) • 25/05 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 27/05 (Không Vong, Kỷ Mão) • 31/05 (Xích Khẩu, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-1999

Ngày Âm Lịch:16-3-1999

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Sửu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1999
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Kỷ Mão
16
Ngày Quý Sửu - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/1999 (Ngày 16 tháng 3, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.