NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1999

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T515/2Quý MùiKhông VongThànhTỉnh
02/04T616/2Giáp ThânĐại AnThuQuỷ
03/04T717/2Ất DậuLưu NiênKhaiLiễu
04/04CN18/2Bình TuấtTốc HỷBếTinh
05/04T219/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnTrương
06/04T320/2Mậu TýTiểu CátTrừDực
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T421/2Kỷ SửuKhông VongMãnChẩn
08/04T522/2Canh DầnĐại AnBìnhGiác
09/04T623/2Tân MãoLưu NiênĐịnhCang
10/04T724/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpĐê
11/04CN25/2Quý TỵXích KhẩuPháPhòng
12/04T226/2Giáp NgọTiểu CátNguyTâm
13/04T327/2Ất MùiKhông VongThànhMỹ
14/04T428/2Bình ThânĐại AnThu
15/04T529/2Đinh DậuLưu NiênKhaiĐẩu
16/04T61/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiNgưu
17/04T72/3Kỷ HợiKhông VongBếNữ
18/04CN3/3Canh TýĐại AnKiến
19/04T24/3Tân SửuLưu NiênTrừNguy
20/04T35/3Nhâm DầnTốc HỷMãnThất
21/04T46/3Quý MãoXích KhẩuBìnhBích
22/04
Ngày Trái Đất
T57/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
23/04T68/3Ất TỵKhông VongChấpLâu
24/04T79/3Bình NgọĐại AnPháVị
25/04CN10/3Đinh MùiLưu NiênNguyMão
26/04T211/3Mậu ThânTốc HỷThànhTất
27/04T312/3Kỷ DậuXích KhẩuThuChủy
28/04T413/3Canh TuấtTiểu CátKhaiSâm
29/04T514/3Tân HợiKhông VongBếTỉnh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T615/3Nhâm TýĐại AnKiếnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1999

02/04 (Đại An, Giáp Thân) • 04/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 08/04 (Đại An, Canh Dần) • 10/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 14/04 (Đại An, Bình Thân) • 18/04 (Đại An, Canh Tý) • 20/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 26/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 30/04 (Đại An, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1999

01/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 05/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 07/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 11/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 13/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 17/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 21/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 23/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 27/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 29/04 (Không Vong, Tân Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1999

Ngày Âm Lịch:15-2-1999

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Mùi tháng Đinh Mão năm Kỷ Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1999
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Kỷ Mão
15
Ngày Quý Mùi - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1999 (Ngày 15 tháng 2, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.