NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1999

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T214/1Nhâm TýXích KhẩuMãnTất
02/03T315/1Quý SửuTiểu CátBìnhChủy
03/03T416/1Giáp DầnKhông VongĐịnhSâm
04/03T517/1Ất MãoĐại AnChấpTỉnh
05/03T618/1Bình ThìnLưu NiênPháQuỷ
06/03T719/1Đinh TỵTốc HỷNguyLiễu
07/03CN20/1Mậu NgọXích KhẩuThànhTinh
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T221/1Kỷ MùiTiểu CátThuTrương
09/03T322/1Canh ThânKhông VongKhaiDực
10/03T423/1Tân DậuĐại AnBếChẩn
11/03T524/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnGiác
12/03T625/1Quý HợiTốc HỷTrừCang
13/03T726/1Giáp TýXích KhẩuMãnĐê
14/03
Ngày White Day
CN27/1Ất SửuTiểu CátBìnhPhòng
15/03T228/1Bình DầnKhông VongĐịnhTâm
16/03T329/1Đinh MãoĐại AnChấpMỹ
17/03T430/1Mậu ThìnLưu NiênPhá
18/03T51/2Kỷ TỵXích KhẩuPháĐẩu
19/03T62/2Canh NgọTiểu CátNguyNgưu
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T73/2Tân MùiKhông VongThànhNữ
21/03CN4/2Nhâm ThânĐại AnThu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T25/2Quý DậuLưu NiênKhaiNguy
23/03T36/2Giáp TuấtTốc HỷBếThất
24/03T47/2Ất HợiXích KhẩuKiếnBích
25/03T58/2Bình TýTiểu CátTrừKhuê
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T69/2Đinh SửuKhông VongMãnLâu
27/03T710/2Mậu DầnĐại AnBìnhVị
28/03CN11/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhMão
29/03T212/2Canh ThìnTốc HỷChấpTất
30/03T313/2Tân TỵXích KhẩuPháChủy
31/03T414/2Nhâm NgọTiểu CátNguySâm

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1999

04/03 (Đại An, Ất Mão) • 06/03 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 10/03 (Đại An, Tân Dậu) • 12/03 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 16/03 (Đại An, Đinh Mão) • 21/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 23/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 27/03 (Đại An, Mậu Dần) • 29/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1999

01/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 03/03 (Không Vong, Giáp Dần) • 07/03 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 09/03 (Không Vong, Canh Thân) • 13/03 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 15/03 (Không Vong, Bình Dần) • 18/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 20/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 24/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 26/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 30/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1999

Ngày Âm Lịch:14-1-1999

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1999
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Kỷ Mão
14
Ngày Nhâm Tý - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1999 (Ngày 14 tháng 1, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.