NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1999

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T216/12Giáp ThânTiểu CátBếTất
02/02T317/12Ất DậuKhông VongKiếnChủy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T418/12Bình TuấtĐại AnTrừSâm
04/02T519/12Đinh HợiLưu NiênMãnTỉnh
05/02T620/12Mậu TýTốc HỷBìnhQuỷ
06/02T721/12Kỷ SửuXích KhẩuĐịnhLiễu
07/02CN22/12Canh DầnTiểu CátChấpTinh
08/02T223/12Tân MãoKhông VongPháTrương
09/02T324/12Nhâm ThìnĐại AnNguyDực
10/02T425/12Quý TỵLưu NiênThànhChẩn
11/02T526/12Giáp NgọTốc HỷThuGiác
12/02T627/12Ất MùiXích KhẩuKhaiCang
13/02T728/12Bình ThânTiểu CátBếĐê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN29/12Đinh DậuKhông VongKiếnPhòng
15/02T230/12Mậu TuấtĐại AnTrừTâm
16/02T31/1Kỷ HợiTốc HỷTrừMỹ
17/02T42/1Canh TýXích KhẩuMãn
18/02T53/1Tân SửuTiểu CátBìnhĐẩu
19/02T64/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhNgưu
20/02T75/1Quý MãoĐại AnChấpNữ
21/02CN6/1Giáp ThìnLưu NiênPhá
22/02T27/1Ất TỵTốc HỷNguyNguy
23/02T38/1Bình NgọXích KhẩuThànhThất
24/02T49/1Đinh MùiTiểu CátThuBích
25/02T510/1Mậu ThânKhông VongKhaiKhuê
26/02T611/1Kỷ DậuĐại AnBếLâu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T712/1Canh TuấtLưu NiênKiếnVị
28/02CN13/1Tân HợiTốc HỷTrừMão

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1999

03/02 (Đại An, Bình Tuất) • 05/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 11/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 15/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 16/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 20/02 (Đại An, Quý Mão) • 22/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 26/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1999

02/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 06/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/02 (Không Vong, Tân Mão) • 12/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 14/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 17/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 19/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 25/02 (Không Vong, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1999

Ngày Âm Lịch:16-12-1998

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Thân tháng Ất Sửu năm Mậu Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1999
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Mậu Dần
16
Ngày Giáp Thân - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1999 (Ngày 16 tháng 12, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.