NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1999

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T614/11Quý SửuLưu NiênChấpLâu
02/01T715/11Giáp DầnTốc HỷPháVị
03/01CN16/11Ất MãoXích KhẩuNguyMão
04/01T217/11Bình ThìnTiểu CátThànhTất
05/01T318/11Đinh TỵKhông VongThuChủy
06/01T419/11Mậu NgọĐại AnKhaiSâm
07/01T520/11Kỷ MùiLưu NiênBếTỉnh
08/01T621/11Canh ThânTốc HỷKiếnQuỷ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T722/11Tân DậuXích KhẩuTrừLiễu
10/01CN23/11Nhâm TuấtTiểu CátMãnTinh
11/01T224/11Quý HợiKhông VongBìnhTrương
12/01T325/11Giáp TýĐại AnĐịnhDực
13/01T426/11Ất SửuLưu NiênChấpChẩn
14/01T527/11Bình DầnTốc HỷPháGiác
15/01T628/11Đinh MãoXích KhẩuNguyCang
16/01T729/11Mậu ThìnTiểu CátThànhĐê
17/01CN1/12Kỷ TỵLưu NiênThànhPhòng
18/01T22/12Canh NgọTốc HỷThuTâm
19/01T33/12Tân MùiXích KhẩuKhaiMỹ
20/01T44/12Nhâm ThânTiểu CátBế
21/01T55/12Quý DậuKhông VongKiếnĐẩu
22/01T66/12Giáp TuấtĐại AnTrừNgưu
23/01T77/12Ất HợiLưu NiênMãnNữ
24/01CN8/12Bình TýTốc HỷBình
25/01T29/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhNguy
26/01T310/12Mậu DầnTiểu CátChấpThất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T411/12Kỷ MãoKhông VongPháBích
28/01T512/12Canh ThìnĐại AnNguyKhuê
29/01T613/12Tân TỵLưu NiênThànhLâu
30/01T714/12Nhâm NgọTốc HỷThuVị
31/01CN15/12Quý MùiXích KhẩuKhaiMão

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1999

02/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 06/01 (Đại An, Mậu Ngọ) • 08/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 12/01 (Đại An, Giáp Tý) • 14/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 18/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 22/01 (Đại An, Giáp Tuất) • 24/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 28/01 (Đại An, Canh Thìn) • 30/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1999

03/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 05/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 09/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 11/01 (Không Vong, Quý Hợi) • 15/01 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 19/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 21/01 (Không Vong, Quý Dậu) • 25/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 27/01 (Không Vong, Kỷ Mão) • 31/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1999

Ngày Âm Lịch:14-11-1998

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1999
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Mậu Dần
14
Ngày Quý Sửu - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1999 (Ngày 14 tháng 11, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.