NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1999

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T318/4Giáp ThânTiểu CátNguyDực
02/06T419/4Ất DậuKhông VongThànhChẩn
03/06T520/4Bình TuấtĐại AnThuGiác
04/06T621/4Đinh HợiLưu NiênKhaiCang
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T722/4Mậu TýTốc HỷBếĐê
06/06CN23/4Kỷ SửuXích KhẩuKiếnPhòng
07/06T224/4Canh DầnTiểu CátTrừTâm
08/06T325/4Tân MãoKhông VongMãnMỹ
09/06T426/4Nhâm ThìnĐại AnBình
10/06T527/4Quý TỵLưu NiênĐịnhĐẩu
11/06T628/4Giáp NgọTốc HỷChấpNgưu
12/06T729/4Ất MùiXích KhẩuPháNữ
13/06CN30/4Bình ThânTiểu CátNguy
14/06T21/5Đinh DậuĐại AnNguyNguy
15/06T32/5Mậu TuấtLưu NiênThànhThất
16/06T43/5Kỷ HợiTốc HỷThuBích
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T54/5Canh TýXích KhẩuKhaiKhuê
18/06T65/5Tân SửuTiểu CátBếLâu
19/06T76/5Nhâm DầnKhông VongKiếnVị
20/06CN7/5Quý MãoĐại AnTrừMão
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T28/5Giáp ThìnLưu NiênMãnTất
22/06T39/5Ất TỵTốc HỷBìnhChủy
23/06T410/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhSâm
24/06T511/5Đinh MùiTiểu CátChấpTỉnh
25/06T612/5Mậu ThânKhông VongPháQuỷ
26/06T713/5Kỷ DậuĐại AnNguyLiễu
27/06CN14/5Canh TuấtLưu NiênThànhTinh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T215/5Tân HợiTốc HỷThuTrương
29/06T316/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiDực
30/06T417/5Quý SửuTiểu CátBếChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1999

03/06 (Đại An, Bình Tuất) • 05/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 09/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 11/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 14/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 16/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 20/06 (Đại An, Quý Mão) • 22/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 26/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 28/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1999

02/06 (Không Vong, Ất Dậu) • 06/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 08/06 (Không Vong, Tân Mão) • 12/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 17/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 19/06 (Không Vong, Nhâm Dần) • 23/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 25/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 29/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1999

Ngày Âm Lịch:18-4-1999

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Thân tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1999
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1999
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Kỷ Mão
18
Ngày Giáp Thân - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1999
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1999 (Ngày 18 tháng 4, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thân thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
02396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.