◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 1973

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T329/3Đinh DậuTốc HỷThuChủy
02/05T430/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiSâm
03/05T51/4Kỷ HợiKhông VongKhaiTỉnh
04/05T62/4Canh TýĐại AnBếQuỷ
05/05T73/4Tân SửuLưu NiênKiếnLiễu
06/05CN4/4Nhâm DầnTốc HỷTrừTinh
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T25/4Quý MãoXích KhẩuMãnTrương
08/05T36/4Giáp ThìnTiểu CátBìnhDực
09/05T47/4Ất TỵKhông VongĐịnhChẩn
10/05T58/4Bình NgọĐại AnChấpGiác
11/05T69/4Đinh MùiLưu NiênPháCang
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T710/4Mậu ThânTốc HỷNguyĐê
13/05CN11/4Kỷ DậuXích KhẩuThànhPhòng
14/05T212/4Canh TuấtTiểu CátThuTâm
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T313/4Tân HợiKhông VongKhaiMỹ
16/05T414/4Nhâm TýĐại AnBếCơ
17/05T515/4Quý SửuLưu NiênKiếnĐẩu
18/05T616/4Giáp DầnTốc HỷTrừNgưu
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T717/4Ất MãoXích KhẩuMãnNữ
20/05CN18/4Bình ThìnTiểu CátBìnhHư
21/05T219/4Đinh TỵKhông VongĐịnhNguy
22/05T320/4Mậu NgọĐại AnChấpThất
23/05T421/4Kỷ MùiLưu NiênPháBích
24/05T522/4Canh ThânTốc HỷNguyKhuê
25/05T623/4Tân DậuXích KhẩuThànhLâu
26/05T724/4Nhâm TuấtTiểu CátThuVị
27/05CN25/4Quý HợiKhông VongKhaiMão
28/05T226/4Giáp TýĐại AnBếTất
29/05T327/4Ất SửuLưu NiênKiếnChủy
30/05T428/4Bình DầnTốc HỷTrừSâm
31/05T529/4Đinh MãoXích KhẩuMãnTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1973

01/05 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 04/05 (Đại An, Canh Tý) • 06/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 10/05 (Đại An, Bình Ngọ) • 12/05 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 16/05 (Đại An, Nhâm Tý) • 18/05 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 22/05 (Đại An, Mậu Ngọ) • 24/05 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 28/05 (Đại An, Giáp Tý) • 30/05 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1973

02/05 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 03/05 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 07/05 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 09/05 (Không Vong, Ất Tỵ) • 13/05 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 15/05 (Không Vong, Tân Hợi) • 19/05 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 21/05 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 25/05 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 27/05 (Không Vong, Quý Hợi) • 31/05 (Xích Khẩu, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-1973

Ngày Âm Lịch:29-3-1973

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Dậu tháng Bính Thìn năm Quý Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 1973
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1973
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Quý Sửu
29
Ngày Đinh Dậu - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1973
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/1973 (Ngày 29 tháng 3, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.