◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1973

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T61/5Mậu ThìnĐại AnMãnQuỷ
02/06T72/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhLiễu
03/06CN3/5Canh NgọTốc HỷĐịnhTinh
04/06T24/5Tân MùiXích KhẩuChấpTrương
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T35/5Nhâm ThânTiểu CátPháDực
06/06T46/5Quý DậuKhông VongNguyChẩn
07/06T57/5Giáp TuấtĐại AnThànhGiác
08/06T68/5Ất HợiLưu NiênThuCang
09/06T79/5Bình TýTốc HỷKhaiĐê
10/06CN10/5Đinh SửuXích KhẩuBếPhòng
11/06T211/5Mậu DầnTiểu CátKiếnTâm
12/06T312/5Kỷ MãoKhông VongTrừMỹ
13/06T413/5Canh ThìnĐại AnMãnCơ
14/06T514/5Tân TỵLưu NiênBìnhĐẩu
15/06T615/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhNgưu
16/06T716/5Quý MùiXích KhẩuChấpNữ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN17/5Giáp ThânTiểu CátPháHư
18/06T218/5Ất DậuKhông VongNguyNguy
19/06T319/5Bình TuấtĐại AnThànhThất
20/06T420/5Đinh HợiLưu NiênThuBích
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T521/5Mậu TýTốc HỷKhaiKhuê
22/06T622/5Kỷ SửuXích KhẩuBếLâu
23/06T723/5Canh DầnTiểu CátKiếnVị
24/06CN24/5Tân MãoKhông VongTrừMão
25/06T225/5Nhâm ThìnĐại AnMãnTất
26/06T326/5Quý TỵLưu NiênBìnhChủy
27/06T427/5Giáp NgọTốc HỷĐịnhSâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T528/5Ất MùiXích KhẩuChấpTỉnh
29/06T629/5Bình ThânTiểu CátPháQuỷ
30/06T71/6Đinh DậuLưu NiênPháLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1973

01/06 (Đại An, Mậu Thìn) • 03/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 07/06 (Đại An, Giáp Tuất) • 09/06 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 13/06 (Đại An, Canh Thìn) • 15/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 19/06 (Đại An, Bình Tuất) • 21/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/06 (Đại An, Nhâm Thìn) • 27/06 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1973

04/06 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 06/06 (Không Vong, Quý Dậu) • 10/06 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 12/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 16/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 18/06 (Không Vong, Ất Dậu) • 22/06 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 24/06 (Không Vong, Tân Mão) • 28/06 (Xích Khẩu, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1973

Ngày Âm Lịch:1-5-1973

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Thìn tháng Mậu Ngọ năm Quý Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1973
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1973
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Quý Sửu
1
Ngày Mậu Thìn - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1973
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1973 (Ngày 01 tháng 5, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.