◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1973

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN28/2Đinh MãoĐại AnĐịnhMão
02/04T229/2Mậu ThìnLưu NiênChấpTất
03/04T31/3Kỷ TỵTiểu CátChấpChủy
04/04T42/3Canh NgọKhông VongPháSâm
05/04T53/3Tân MùiĐại AnNguyTỉnh
06/04T64/3Nhâm ThânLưu NiênThànhQuỷ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T75/3Quý DậuTốc HỷThuLiễu
08/04CN6/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiTinh
09/04T27/3Ất HợiTiểu CátBếTrương
10/04T38/3Bình TýKhông VongKiếnDực
11/04T49/3Đinh SửuĐại AnTrừChẩn
12/04T510/3Mậu DầnLưu NiênMãnGiác
13/04T611/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhCang
14/04T712/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhĐê
15/04CN13/3Tân TỵTiểu CátChấpPhòng
16/04T214/3Nhâm NgọKhông VongPháTâm
17/04T315/3Quý MùiĐại AnNguyMỹ
18/04T416/3Giáp ThânLưu NiênThànhCơ
19/04T517/3Ất DậuTốc HỷThuĐẩu
20/04T618/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiNgưu
21/04T719/3Đinh HợiTiểu CátBếNữ
22/04
Ngày Trái Đất
CN20/3Mậu TýKhông VongKiếnHư
23/04T221/3Kỷ SửuĐại AnTrừNguy
24/04T322/3Canh DầnLưu NiênMãnThất
25/04T423/3Tân MãoTốc HỷBìnhBích
26/04T524/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhKhuê
27/04T625/3Quý TỵTiểu CátChấpLâu
28/04T726/3Giáp NgọKhông VongPháVị
29/04CN27/3Ất MùiĐại AnNguyMão
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T228/3Bình ThânLưu NiênThànhTất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1973

01/04 (Đại An, Đinh Mão) • 05/04 (Đại An, Tân Mùi) • 07/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 11/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 13/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 17/04 (Đại An, Quý Mùi) • 19/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 23/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 25/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 29/04 (Đại An, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1973

04/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 08/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 10/04 (Không Vong, Bình Tý) • 14/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 16/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 20/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 22/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 26/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 28/04 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1973

Ngày Âm Lịch:28-2-1973

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Mão tháng Ất Mão năm Quý Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1973
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1973
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Sửu
28
Ngày Đinh Mão - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1973
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1973 (Ngày 28 tháng 2, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.