NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2055

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T55/3Đinh SửuTốc HỷTrừĐẩu
02/04T66/3Mậu DầnXích KhẩuMãnNgưu
03/04T77/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhNữ
04/04CN8/3Canh ThìnKhông VongĐịnh
05/04T29/3Tân TỵĐại AnChấpNguy
06/04T310/3Nhâm NgọLưu NiênPháThất
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T411/3Quý MùiTốc HỷNguyBích
08/04T512/3Giáp ThânXích KhẩuThànhKhuê
09/04T613/3Ất DậuTiểu CátThuLâu
10/04T714/3Bình TuấtKhông VongKhaiVị
11/04CN15/3Đinh HợiĐại AnBếMão
12/04T216/3Mậu TýLưu NiênKiếnTất
13/04T317/3Kỷ SửuTốc HỷTrừChủy
14/04T418/3Canh DầnXích KhẩuMãnSâm
15/04T519/3Tân MãoTiểu CátBìnhTỉnh
16/04T620/3Nhâm ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
17/04T721/3Quý TỵĐại AnChấpLiễu
18/04CN22/3Giáp NgọLưu NiênPháTinh
19/04T223/3Ất MùiTốc HỷNguyTrương
20/04T324/3Bình ThânXích KhẩuThànhDực
21/04T425/3Đinh DậuTiểu CátThuChẩn
22/04
Ngày Trái Đất
T526/3Mậu TuấtKhông VongKhaiGiác
23/04T627/3Kỷ HợiĐại AnBếCang
24/04T728/3Canh TýLưu NiênKiếnĐê
25/04CN29/3Tân SửuTốc HỷTrừPhòng
26/04T230/3Nhâm DầnXích KhẩuMãnTâm
27/04T31/4Quý MãoKhông VongMãnMỹ
28/04T42/4Giáp ThìnĐại AnBình
29/04T53/4Ất TỵLưu NiênĐịnhĐẩu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T64/4Bình NgọTốc HỷChấpNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2055

01/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 05/04 (Đại An, Tân Tỵ) • 07/04 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 11/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 13/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 17/04 (Đại An, Quý Tỵ) • 19/04 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 23/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 25/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 28/04 (Đại An, Giáp Thìn) • 30/04 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2055

02/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 04/04 (Không Vong, Canh Thìn) • 08/04 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 10/04 (Không Vong, Bình Tuất) • 14/04 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 16/04 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 20/04 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 22/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 26/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 27/04 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2055

Ngày Âm Lịch:5-3-2055

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Sửu tháng Canh Thìn năm Ất Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2055
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Ất Hợi
5
Ngày Đinh Sửu - Tháng Canh Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2055 (Ngày 05 tháng 3, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.