NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2055

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T24/2Bình NgọĐại AnNguyTâm
02/03T35/2Đinh MùiLưu NiênThànhMỹ
03/03T46/2Mậu ThânTốc HỷThu
04/03T57/2Kỷ DậuXích KhẩuKhaiĐẩu
05/03T68/2Canh TuấtTiểu CátBếNgưu
06/03T79/2Tân HợiKhông VongKiếnNữ
07/03CN10/2Nhâm TýĐại AnTrừ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T211/2Quý SửuLưu NiênMãnNguy
09/03T312/2Giáp DầnTốc HỷBìnhThất
10/03T413/2Ất MãoXích KhẩuĐịnhBích
11/03T514/2Bình ThìnTiểu CátChấpKhuê
12/03T615/2Đinh TỵKhông VongPháLâu
13/03T716/2Mậu NgọĐại AnNguyVị
14/03
Ngày White Day
CN17/2Kỷ MùiLưu NiênThànhMão
15/03T218/2Canh ThânTốc HỷThuTất
16/03T319/2Tân DậuXích KhẩuKhaiChủy
17/03T420/2Nhâm TuấtTiểu CátBếSâm
18/03T521/2Quý HợiKhông VongKiếnTỉnh
19/03T622/2Giáp TýĐại AnTrừQuỷ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T723/2Ất SửuLưu NiênMãnLiễu
21/03CN24/2Bình DầnTốc HỷBìnhTinh
22/03
Ngày Nước Thế giới
T225/2Đinh MãoXích KhẩuĐịnhTrương
23/03T326/2Mậu ThìnTiểu CátChấpDực
24/03T427/2Kỷ TỵKhông VongPháChẩn
25/03T528/2Canh NgọĐại AnNguyGiác
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T629/2Tân MùiLưu NiênThànhCang
27/03T730/2Nhâm ThânTốc HỷThuĐê
28/03CN1/3Quý DậuTiểu CátThuPhòng
29/03T22/3Giáp TuấtKhông VongKhaiTâm
30/03T33/3Ất HợiĐại AnBếMỹ
31/03T44/3Bình TýLưu NiênKiến

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2055

01/03 (Đại An, Bình Ngọ) • 03/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 07/03 (Đại An, Nhâm Tý) • 09/03 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 13/03 (Đại An, Mậu Ngọ) • 15/03 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 19/03 (Đại An, Giáp Tý) • 21/03 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 25/03 (Đại An, Canh Ngọ) • 27/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 30/03 (Đại An, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2055

04/03 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 06/03 (Không Vong, Tân Hợi) • 10/03 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 12/03 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 16/03 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 18/03 (Không Vong, Quý Hợi) • 22/03 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 24/03 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 29/03 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2055

Ngày Âm Lịch:4-2-2055

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Ngọ tháng Kỷ Mão năm Ất Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2055
1
Thứ Hai
Tháng 2 năm Ất Hợi
4
Ngày Bình Ngọ - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2055 (Ngày 04 tháng 2, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.