NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2055

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T25/1Mậu DầnĐại AnĐịnhTâm
02/02T36/1Kỷ MãoLưu NiênChấpMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T47/1Canh ThìnTốc HỷPhá
04/02T58/1Tân TỵXích KhẩuNguyĐẩu
05/02T69/1Nhâm NgọTiểu CátThànhNgưu
06/02T710/1Quý MùiKhông VongThuNữ
07/02CN11/1Giáp ThânĐại AnKhai
08/02T212/1Ất DậuLưu NiênBếNguy
09/02T313/1Bình TuấtTốc HỷKiếnThất
10/02T414/1Đinh HợiXích KhẩuTrừBích
11/02T515/1Mậu TýTiểu CátMãnKhuê
12/02T616/1Kỷ SửuKhông VongBìnhLâu
13/02T717/1Canh DầnĐại AnĐịnhVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN18/1Tân MãoLưu NiênChấpMão
15/02T219/1Nhâm ThìnTốc HỷPháTất
16/02T320/1Quý TỵXích KhẩuNguyChủy
17/02T421/1Giáp NgọTiểu CátThànhSâm
18/02T522/1Ất MùiKhông VongThuTỉnh
19/02T623/1Bình ThânĐại AnKhaiQuỷ
20/02T724/1Đinh DậuLưu NiênBếLiễu
21/02CN25/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnTinh
22/02T226/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừTrương
23/02T327/1Canh TýTiểu CátMãnDực
24/02T428/1Tân SửuKhông VongBìnhChẩn
25/02T529/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhGiác
26/02T61/2Quý MãoXích KhẩuĐịnhCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T72/2Giáp ThìnTiểu CátChấpĐê
28/02CN3/2Ất TỵKhông VongPháPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2055

01/02 (Đại An, Mậu Dần) • 03/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 07/02 (Đại An, Giáp Thân) • 09/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 13/02 (Đại An, Canh Dần) • 15/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 19/02 (Đại An, Bình Thân) • 21/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 25/02 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2055

04/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 06/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 10/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 12/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 16/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 18/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 22/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 24/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 26/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 28/02 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2055

Ngày Âm Lịch:5-1-2055

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Dần tháng Mậu Dần năm Ất Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2055
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Ất Hợi
5
Ngày Mậu Dần - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2055 (Ngày 05 tháng 1, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.