NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2055

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T64/12Đinh MùiTiểu CátKhaiCang
02/01T75/12Mậu ThânKhông VongBếĐê
03/01CN6/12Kỷ DậuĐại AnKiếnPhòng
04/01T27/12Canh TuấtLưu NiênTrừTâm
05/01T38/12Tân HợiTốc HỷMãnMỹ
06/01T49/12Nhâm TýXích KhẩuBình
07/01T510/12Quý SửuTiểu CátĐịnhĐẩu
08/01T611/12Giáp DầnKhông VongChấpNgưu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T712/12Ất MãoĐại AnPháNữ
10/01CN13/12Bình ThìnLưu NiênNguy
11/01T214/12Đinh TỵTốc HỷThànhNguy
12/01T315/12Mậu NgọXích KhẩuThuThất
13/01T416/12Kỷ MùiTiểu CátKhaiBích
14/01T517/12Canh ThânKhông VongBếKhuê
15/01T618/12Tân DậuĐại AnKiếnLâu
16/01T719/12Nhâm TuấtLưu NiênTrừVị
17/01CN20/12Quý HợiTốc HỷMãnMão
18/01T221/12Giáp TýXích KhẩuBìnhTất
19/01T322/12Ất SửuTiểu CátĐịnhChủy
20/01T423/12Bình DầnKhông VongChấpSâm
21/01T524/12Đinh MãoĐại AnPháTỉnh
22/01T625/12Mậu ThìnLưu NiênNguyQuỷ
23/01T726/12Kỷ TỵTốc HỷThànhLiễu
24/01CN27/12Canh NgọXích KhẩuThuTinh
25/01T228/12Tân MùiTiểu CátKhaiTrương
26/01T329/12Nhâm ThânKhông VongBếDực
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T430/12Quý DậuĐại AnKiếnChẩn
28/01T51/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnGiác
29/01T62/1Ất HợiXích KhẩuTrừCang
30/01T73/1Bình TýTiểu CátMãnĐê
31/01CN4/1Đinh SửuKhông VongBìnhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2055

03/01 (Đại An, Kỷ Dậu) • 05/01 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 09/01 (Đại An, Ất Mão) • 11/01 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 15/01 (Đại An, Tân Dậu) • 17/01 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 21/01 (Đại An, Đinh Mão) • 23/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 27/01 (Đại An, Quý Dậu) • 28/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2055

02/01 (Không Vong, Mậu Thân) • 06/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 08/01 (Không Vong, Giáp Dần) • 12/01 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 14/01 (Không Vong, Canh Thân) • 18/01 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 20/01 (Không Vong, Bình Dần) • 24/01 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 26/01 (Không Vong, Nhâm Thân) • 29/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 31/01 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2055

Ngày Âm Lịch:4-12-2054

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mùi tháng Đinh Sửu năm Giáp Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2055
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Giáp Tuất
4
Ngày Đinh Mùi - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2055 (Ngày 04 tháng 12, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.