NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2055

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T75/4Đinh MùiXích KhẩuPháNữ
02/05CN6/4Mậu ThânTiểu CátNguy
03/05T27/4Kỷ DậuKhông VongThànhNguy
04/05T38/4Canh TuấtĐại AnThuThất
05/05T49/4Tân HợiLưu NiênKhaiBích
06/05T510/4Nhâm TýTốc HỷBếKhuê
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T611/4Quý SửuXích KhẩuKiếnLâu
08/05T712/4Giáp DầnTiểu CátTrừVị
09/05CN13/4Ất MãoKhông VongMãnMão
10/05T214/4Bình ThìnĐại AnBìnhTất
11/05T315/4Đinh TỵLưu NiênĐịnhChủy
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T416/4Mậu NgọTốc HỷChấpSâm
13/05T517/4Kỷ MùiXích KhẩuPháTỉnh
14/05T618/4Canh ThânTiểu CátNguyQuỷ
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T719/4Tân DậuKhông VongThànhLiễu
16/05CN20/4Nhâm TuấtĐại AnThuTinh
17/05T221/4Quý HợiLưu NiênKhaiTrương
18/05T322/4Giáp TýTốc HỷBếDực
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T423/4Ất SửuXích KhẩuKiếnChẩn
20/05T524/4Bình DầnTiểu CátTrừGiác
21/05T625/4Đinh MãoKhông VongMãnCang
22/05T726/4Mậu ThìnĐại AnBìnhĐê
23/05CN27/4Kỷ TỵLưu NiênĐịnhPhòng
24/05T228/4Canh NgọTốc HỷChấpTâm
25/05T329/4Tân MùiXích KhẩuPháMỹ
26/05T41/5Nhâm ThânĐại AnPhá
27/05T52/5Quý DậuLưu NiênNguyĐẩu
28/05T63/5Giáp TuấtTốc HỷThànhNgưu
29/05T74/5Ất HợiXích KhẩuThuNữ
30/05CN5/5Bình TýTiểu CátKhai
31/05T26/5Đinh SửuKhông VongBếNguy

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2055

04/05 (Đại An, Canh Tuất) • 06/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 10/05 (Đại An, Bình Thìn) • 12/05 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 16/05 (Đại An, Nhâm Tuất) • 18/05 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 22/05 (Đại An, Mậu Thìn) • 24/05 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 26/05 (Đại An, Nhâm Thân) • 28/05 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2055

01/05 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 03/05 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 07/05 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 09/05 (Không Vong, Ất Mão) • 13/05 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 15/05 (Không Vong, Tân Dậu) • 19/05 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 21/05 (Không Vong, Đinh Mão) • 25/05 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 29/05 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 31/05 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2055

Ngày Âm Lịch:5-4-2055

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mùi tháng Tân Tỵ năm Ất Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2055
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2055
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Ất Hợi
5
Ngày Đinh Mùi - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2055
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2055 (Ngày 05 tháng 4, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.