NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2044

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T64/3Canh ThìnLưu NiênĐịnhQuỷ
02/04T75/3Tân TỵTốc HỷChấpLiễu
03/04CN6/3Nhâm NgọXích KhẩuPháTinh
04/04T27/3Quý MùiTiểu CátNguyTrương
05/04T38/3Giáp ThânKhông VongThànhDực
06/04T49/3Ất DậuĐại AnThuChẩn
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T510/3Bình TuấtLưu NiênKhaiGiác
08/04T611/3Đinh HợiTốc HỷBếCang
09/04T712/3Mậu TýXích KhẩuKiếnĐê
10/04CN13/3Kỷ SửuTiểu CátTrừPhòng
11/04T214/3Canh DầnKhông VongMãnTâm
12/04T315/3Tân MãoĐại AnBìnhMỹ
13/04T416/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnh
14/04T517/3Quý TỵTốc HỷChấpĐẩu
15/04T618/3Giáp NgọXích KhẩuPháNgưu
16/04T719/3Ất MùiTiểu CátNguyNữ
17/04CN20/3Bình ThânKhông VongThành
18/04T221/3Đinh DậuĐại AnThuNguy
19/04T322/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiThất
20/04T423/3Kỷ HợiTốc HỷBếBích
21/04T524/3Canh TýXích KhẩuKiếnKhuê
22/04
Ngày Trái Đất
T625/3Tân SửuTiểu CátTrừLâu
23/04T726/3Nhâm DầnKhông VongMãnVị
24/04CN27/3Quý MãoĐại AnBìnhMão
25/04T228/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhTất
26/04T329/3Ất TỵTốc HỷChấpChủy
27/04T430/3Bình NgọXích KhẩuPháSâm
28/04T51/4Đinh MùiKhông VongPháTỉnh
29/04T62/4Mậu ThânĐại AnNguyQuỷ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T73/4Kỷ DậuLưu NiênThànhLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2044

02/04 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/04 (Đại An, Ất Dậu) • 08/04 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 12/04 (Đại An, Tân Mão) • 14/04 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 18/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 20/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 24/04 (Đại An, Quý Mão) • 26/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 29/04 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2044

03/04 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/04 (Không Vong, Giáp Thân) • 09/04 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 11/04 (Không Vong, Canh Dần) • 15/04 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 17/04 (Không Vong, Bình Thân) • 21/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 23/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 27/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 28/04 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2044

Ngày Âm Lịch:4-3-2044

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thìn tháng Mậu Thìn năm Giáp Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2044
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Giáp Tý
4
Ngày Canh Thìn - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2044 (Ngày 04 tháng 3, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.