NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2044

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T32/2Kỷ DậuTiểu CátKhaiChủy
02/03T43/2Canh TuấtKhông VongBếSâm
03/03T54/2Tân HợiĐại AnKiếnTỉnh
04/03T65/2Nhâm TýLưu NiênTrừQuỷ
05/03T76/2Quý SửuTốc HỷMãnLiễu
06/03CN7/2Giáp DầnXích KhẩuBìnhTinh
07/03T28/2Ất MãoTiểu CátĐịnhTrương
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T39/2Bình ThìnKhông VongChấpDực
09/03T410/2Đinh TỵĐại AnPháChẩn
10/03T511/2Mậu NgọLưu NiênNguyGiác
11/03T612/2Kỷ MùiTốc HỷThànhCang
12/03T713/2Canh ThânXích KhẩuThuĐê
13/03CN14/2Tân DậuTiểu CátKhaiPhòng
14/03
Ngày White Day
T215/2Nhâm TuấtKhông VongBếTâm
15/03T316/2Quý HợiĐại AnKiếnMỹ
16/03T417/2Giáp TýLưu NiênTrừ
17/03T518/2Ất SửuTốc HỷMãnĐẩu
18/03T619/2Bình DầnXích KhẩuBìnhNgưu
19/03T720/2Đinh MãoTiểu CátĐịnhNữ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN21/2Mậu ThìnKhông VongChấp
21/03T222/2Kỷ TỵĐại AnPháNguy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T323/2Canh NgọLưu NiênNguyThất
23/03T424/2Tân MùiTốc HỷThànhBích
24/03T525/2Nhâm ThânXích KhẩuThuKhuê
25/03T626/2Quý DậuTiểu CátKhaiLâu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T727/2Giáp TuấtKhông VongBếVị
27/03CN28/2Ất HợiĐại AnKiếnMão
28/03T229/2Bình TýLưu NiênTrừTất
29/03T31/3Đinh SửuTiểu CátTrừChủy
30/03T42/3Mậu DầnKhông VongMãnSâm
31/03T53/3Kỷ MãoĐại AnBìnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2044

03/03 (Đại An, Tân Hợi) • 05/03 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 09/03 (Đại An, Đinh Tỵ) • 11/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 15/03 (Đại An, Quý Hợi) • 17/03 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 21/03 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 23/03 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 27/03 (Đại An, Ất Hợi) • 31/03 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2044

02/03 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/03 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 08/03 (Không Vong, Bình Thìn) • 12/03 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 14/03 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 18/03 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 20/03 (Không Vong, Mậu Thìn) • 24/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 26/03 (Không Vong, Giáp Tuất) • 30/03 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2044

Ngày Âm Lịch:2-2-2044

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Dậu tháng Đinh Mão năm Giáp Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2044
1
Thứ Ba
Tháng 2 năm Giáp Tý
2
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2044 (Ngày 02 tháng 2, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.