NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2044

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T23/1Canh ThìnTiểu CátPháTất
02/02T34/1Tân TỵKhông VongNguyChủy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T45/1Nhâm NgọĐại AnThànhSâm
04/02T56/1Quý MùiLưu NiênThuTỉnh
05/02T67/1Giáp ThânTốc HỷKhaiQuỷ
06/02T78/1Ất DậuXích KhẩuBếLiễu
07/02CN9/1Bình TuấtTiểu CátKiếnTinh
08/02T210/1Đinh HợiKhông VongTrừTrương
09/02T311/1Mậu TýĐại AnMãnDực
10/02T412/1Kỷ SửuLưu NiênBìnhChẩn
11/02T513/1Canh DầnTốc HỷĐịnhGiác
12/02T614/1Tân MãoXích KhẩuChấpCang
13/02T715/1Nhâm ThìnTiểu CátPháĐê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN16/1Quý TỵKhông VongNguyPhòng
15/02T217/1Giáp NgọĐại AnThànhTâm
16/02T318/1Ất MùiLưu NiênThuMỹ
17/02T419/1Bình ThânTốc HỷKhai
18/02T520/1Đinh DậuXích KhẩuBếĐẩu
19/02T621/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnNgưu
20/02T722/1Kỷ HợiKhông VongTrừNữ
21/02CN23/1Canh TýĐại AnMãn
22/02T224/1Tân SửuLưu NiênBìnhNguy
23/02T325/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhThất
24/02T426/1Quý MãoXích KhẩuChấpBích
25/02T527/1Giáp ThìnTiểu CátPháKhuê
26/02T628/1Ất TỵKhông VongNguyLâu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T729/1Bình NgọĐại AnThànhVị
28/02CN30/1Đinh MùiLưu NiênThuMão
29/02T21/2Mậu ThânXích KhẩuThuTất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2044

03/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 05/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 09/02 (Đại An, Mậu Tý) • 11/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 15/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 17/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 21/02 (Đại An, Canh Tý) • 23/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 27/02 (Đại An, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2044

02/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 06/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 08/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 12/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 14/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 18/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 20/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 24/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 26/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 29/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2044

Ngày Âm Lịch:3-1-2044

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Thìn tháng Bính Dần năm Giáp Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2044
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Giáp Tý
3
Ngày Canh Thìn - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2044 (Ngày 03 tháng 1, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.