NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2044

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T62/12Kỷ DậuTốc HỷKiếnLâu
02/01T73/12Canh TuấtXích KhẩuTrừVị
03/01CN4/12Tân HợiTiểu CátMãnMão
04/01T25/12Nhâm TýKhông VongBìnhTất
05/01T36/12Quý SửuĐại AnĐịnhChủy
06/01T47/12Giáp DầnLưu NiênChấpSâm
07/01T58/12Ất MãoTốc HỷPháTỉnh
08/01T69/12Bình ThìnXích KhẩuNguyQuỷ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T710/12Đinh TỵTiểu CátThànhLiễu
10/01CN11/12Mậu NgọKhông VongThuTinh
11/01T212/12Kỷ MùiĐại AnKhaiTrương
12/01T313/12Canh ThânLưu NiênBếDực
13/01T414/12Tân DậuTốc HỷKiếnChẩn
14/01T515/12Nhâm TuấtXích KhẩuTrừGiác
15/01T616/12Quý HợiTiểu CátMãnCang
16/01T717/12Giáp TýKhông VongBìnhĐê
17/01CN18/12Ất SửuĐại AnĐịnhPhòng
18/01T219/12Bình DầnLưu NiênChấpTâm
19/01T320/12Đinh MãoTốc HỷPháMỹ
20/01T421/12Mậu ThìnXích KhẩuNguy
21/01T522/12Kỷ TỵTiểu CátThànhĐẩu
22/01T623/12Canh NgọKhông VongThuNgưu
23/01T724/12Tân MùiĐại AnKhaiNữ
24/01CN25/12Nhâm ThânLưu NiênBế
25/01T226/12Quý DậuTốc HỷKiếnNguy
26/01T327/12Giáp TuấtXích KhẩuTrừThất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T428/12Ất HợiTiểu CátMãnBích
28/01T529/12Bình TýKhông VongBìnhKhuê
29/01T630/12Đinh SửuĐại AnĐịnhLâu
30/01T71/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhVị
31/01CN2/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpMão

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2044

01/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 05/01 (Đại An, Quý Sửu) • 07/01 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 11/01 (Đại An, Kỷ Mùi) • 13/01 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 17/01 (Đại An, Ất Sửu) • 19/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 23/01 (Đại An, Tân Mùi) • 25/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 29/01 (Đại An, Đinh Sửu) • 30/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2044

02/01 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 04/01 (Không Vong, Nhâm Tý) • 08/01 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 10/01 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 14/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 16/01 (Không Vong, Giáp Tý) • 20/01 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 22/01 (Không Vong, Canh Ngọ) • 26/01 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 28/01 (Không Vong, Bình Tý) • 31/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2044

Ngày Âm Lịch:2-12-2043

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Dậu tháng Ất Sửu năm Quý Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2044
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Quý Hợi
2
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2044 (Ngày 02 tháng 12, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.