NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2044

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
CN4/4Canh TuấtTốc HỷThuTinh
02/05T25/4Tân HợiXích KhẩuKhaiTrương
03/05T36/4Nhâm TýTiểu CátBếDực
04/05T47/4Quý SửuKhông VongKiếnChẩn
05/05T58/4Giáp DầnĐại AnTrừGiác
06/05T69/4Ất MãoLưu NiênMãnCang
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T710/4Bình ThìnTốc HỷBìnhĐê
08/05CN11/4Đinh TỵXích KhẩuĐịnhPhòng
09/05T212/4Mậu NgọTiểu CátChấpTâm
10/05T313/4Kỷ MùiKhông VongPháMỹ
11/05T414/4Canh ThânĐại AnNguy
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T515/4Tân DậuLưu NiênThànhĐẩu
13/05T616/4Nhâm TuấtTốc HỷThuNgưu
14/05T717/4Quý HợiXích KhẩuKhaiNữ
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
CN18/4Giáp TýTiểu CátBế
16/05T219/4Ất SửuKhông VongKiếnNguy
17/05T320/4Bình DầnĐại AnTrừThất
18/05T421/4Đinh MãoLưu NiênMãnBích
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T522/4Mậu ThìnTốc HỷBìnhKhuê
20/05T623/4Kỷ TỵXích KhẩuĐịnhLâu
21/05T724/4Canh NgọTiểu CátChấpVị
22/05CN25/4Tân MùiKhông VongPháMão
23/05T226/4Nhâm ThânĐại AnNguyTất
24/05T327/4Quý DậuLưu NiênThànhChủy
25/05T428/4Giáp TuấtTốc HỷThuSâm
26/05T529/4Ất HợiXích KhẩuKhaiTỉnh
27/05T61/5Bình TýĐại AnKhaiQuỷ
28/05T72/5Đinh SửuLưu NiênBếLiễu
29/05CN3/5Mậu DầnTốc HỷKiếnTinh
30/05T24/5Kỷ MãoXích KhẩuTrừTrương
31/05T35/5Canh ThìnTiểu CátMãnDực

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2044

01/05 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 05/05 (Đại An, Giáp Dần) • 07/05 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 11/05 (Đại An, Canh Thân) • 13/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 17/05 (Đại An, Bình Dần) • 19/05 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 23/05 (Đại An, Nhâm Thân) • 25/05 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 27/05 (Đại An, Bình Tý) • 29/05 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2044

02/05 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 04/05 (Không Vong, Quý Sửu) • 08/05 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 10/05 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 14/05 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 16/05 (Không Vong, Ất Sửu) • 20/05 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 22/05 (Không Vong, Tân Mùi) • 26/05 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 30/05 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2044

Ngày Âm Lịch:4-4-2044

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2044
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2044
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Giáp Tý
4
Ngày Canh Tuất - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2044
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2044 (Ngày 04 tháng 4, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.