NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2006

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T74/3Canh ThânLưu NiênThànhĐê
02/04CN5/3Tân DậuTốc HỷThuPhòng
03/04T26/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiTâm
04/04T37/3Quý HợiTiểu CátBếMỹ
05/04T48/3Giáp TýKhông VongKiến
06/04T59/3Ất SửuĐại AnTrừĐẩu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T610/3Bình DầnLưu NiênMãnNgưu
08/04T711/3Đinh MãoTốc HỷBìnhNữ
09/04CN12/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnh
10/04T213/3Kỷ TỵTiểu CátChấpNguy
11/04T314/3Canh NgọKhông VongPháThất
12/04T415/3Tân MùiĐại AnNguyBích
13/04T516/3Nhâm ThânLưu NiênThànhKhuê
14/04T617/3Quý DậuTốc HỷThuLâu
15/04T718/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiVị
16/04CN19/3Ất HợiTiểu CátBếMão
17/04T220/3Bình TýKhông VongKiếnTất
18/04T321/3Đinh SửuĐại AnTrừChủy
19/04T422/3Mậu DầnLưu NiênMãnSâm
20/04T523/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhTỉnh
21/04T624/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
22/04
Ngày Trái Đất
T725/3Tân TỵTiểu CátChấpLiễu
23/04CN26/3Nhâm NgọKhông VongPháTinh
24/04T227/3Quý MùiĐại AnNguyTrương
25/04T328/3Giáp ThânLưu NiênThànhDực
26/04T429/3Ất DậuTốc HỷThuChẩn
27/04T530/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiGiác
28/04T61/4Đinh HợiKhông VongKhaiCang
29/04T72/4Mậu TýĐại AnBếĐê
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN3/4Kỷ SửuLưu NiênKiếnPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2006

02/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/04 (Đại An, Ất Sửu) • 08/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 12/04 (Đại An, Tân Mùi) • 14/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 18/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 20/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 24/04 (Đại An, Quý Mùi) • 26/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 29/04 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2006

03/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 09/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 11/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 15/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 17/04 (Không Vong, Bình Tý) • 21/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 23/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 27/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 28/04 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2006

Ngày Âm Lịch:4-3-2006

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Thân tháng Nhâm Thìn năm Bính Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2006
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Bính Tuất
4
Ngày Canh Thân - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2006 (Ngày 04 tháng 3, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.