NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2006

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T24/4Canh DầnTốc HỷTrừTâm
02/05T35/4Tân MãoXích KhẩuMãnMỹ
03/05T46/4Nhâm ThìnTiểu CátBình
04/05T57/4Quý TỵKhông VongĐịnhĐẩu
05/05T68/4Giáp NgọĐại AnChấpNgưu
06/05T79/4Ất MùiLưu NiênPháNữ
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
CN10/4Bình ThânTốc HỷNguy
08/05T211/4Đinh DậuXích KhẩuThànhNguy
09/05T312/4Mậu TuấtTiểu CátThuThất
10/05T413/4Kỷ HợiKhông VongKhaiBích
11/05T514/4Canh TýĐại AnBếKhuê
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T615/4Tân SửuLưu NiênKiếnLâu
13/05T716/4Nhâm DầnTốc HỷTrừVị
14/05CN17/4Quý MãoXích KhẩuMãnMão
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T218/4Giáp ThìnTiểu CátBìnhTất
16/05T319/4Ất TỵKhông VongĐịnhChủy
17/05T420/4Bình NgọĐại AnChấpSâm
18/05T521/4Đinh MùiLưu NiênPháTỉnh
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T622/4Mậu ThânTốc HỷNguyQuỷ
20/05T723/4Kỷ DậuXích KhẩuThànhLiễu
21/05CN24/4Canh TuấtTiểu CátThuTinh
22/05T225/4Tân HợiKhông VongKhaiTrương
23/05T326/4Nhâm TýĐại AnBếDực
24/05T427/4Quý SửuLưu NiênKiếnChẩn
25/05T528/4Giáp DầnTốc HỷTrừGiác
26/05T629/4Ất MãoXích KhẩuMãnCang
27/05T71/5Bình ThìnĐại AnMãnĐê
28/05CN2/5Đinh TỵLưu NiênBìnhPhòng
29/05T23/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhTâm
30/05T34/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpMỹ
31/05T45/5Canh ThânTiểu CátPhá

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2006

01/05 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 05/05 (Đại An, Giáp Ngọ) • 07/05 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 11/05 (Đại An, Canh Tý) • 13/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 17/05 (Đại An, Bình Ngọ) • 19/05 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 23/05 (Đại An, Nhâm Tý) • 25/05 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 27/05 (Đại An, Bình Thìn) • 29/05 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2006

02/05 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 04/05 (Không Vong, Quý Tỵ) • 08/05 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 10/05 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 14/05 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 16/05 (Không Vong, Ất Tỵ) • 20/05 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 22/05 (Không Vong, Tân Hợi) • 26/05 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 30/05 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2006

Ngày Âm Lịch:4-4-2006

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Dần tháng Quý Tỵ năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2006
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Bính Tuất
4
Ngày Canh Dần - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2006 (Ngày 04 tháng 4, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.