NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2006

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T42/2Kỷ SửuTiểu CátMãnChẩn
02/03T53/2Canh DầnKhông VongBìnhGiác
03/03T64/2Tân MãoĐại AnĐịnhCang
04/03T75/2Nhâm ThìnLưu NiênChấpĐê
05/03CN6/2Quý TỵTốc HỷPháPhòng
06/03T27/2Giáp NgọXích KhẩuNguyTâm
07/03T38/2Ất MùiTiểu CátThànhMỹ
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T49/2Bình ThânKhông VongThu
09/03T510/2Đinh DậuĐại AnKhaiĐẩu
10/03T611/2Mậu TuấtLưu NiênBếNgưu
11/03T712/2Kỷ HợiTốc HỷKiếnNữ
12/03CN13/2Canh TýXích KhẩuTrừ
13/03T214/2Tân SửuTiểu CátMãnNguy
14/03
Ngày White Day
T315/2Nhâm DầnKhông VongBìnhThất
15/03T416/2Quý MãoĐại AnĐịnhBích
16/03T517/2Giáp ThìnLưu NiênChấpKhuê
17/03T618/2Ất TỵTốc HỷPháLâu
18/03T719/2Bình NgọXích KhẩuNguyVị
19/03CN20/2Đinh MùiTiểu CátThànhMão
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T221/2Mậu ThânKhông VongThuTất
21/03T322/2Kỷ DậuĐại AnKhaiChủy
22/03
Ngày Nước Thế giới
T423/2Canh TuấtLưu NiênBếSâm
23/03T524/2Tân HợiTốc HỷKiếnTỉnh
24/03T625/2Nhâm TýXích KhẩuTrừQuỷ
25/03T726/2Quý SửuTiểu CátMãnLiễu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
CN27/2Giáp DầnKhông VongBìnhTinh
27/03T228/2Ất MãoĐại AnĐịnhTrương
28/03T329/2Bình ThìnLưu NiênChấpDực
29/03T41/3Đinh TỵTiểu CátChấpChẩn
30/03T52/3Mậu NgọKhông VongPháGiác
31/03T63/3Kỷ MùiĐại AnNguyCang

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2006

03/03 (Đại An, Tân Mão) • 05/03 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 09/03 (Đại An, Đinh Dậu) • 11/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 15/03 (Đại An, Quý Mão) • 17/03 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 21/03 (Đại An, Kỷ Dậu) • 23/03 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 27/03 (Đại An, Ất Mão) • 31/03 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2006

02/03 (Không Vong, Canh Dần) • 06/03 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 08/03 (Không Vong, Bình Thân) • 12/03 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 14/03 (Không Vong, Nhâm Dần) • 18/03 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 20/03 (Không Vong, Mậu Thân) • 24/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 26/03 (Không Vong, Giáp Dần) • 30/03 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2006

Ngày Âm Lịch:2-2-2006

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Sửu tháng Tân Mão năm Bính Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2006
1
Thứ Tư
Tháng 2 năm Bính Tuất
2
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2006 (Ngày 02 tháng 2, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.