NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2006

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T44/1Tân DậuKhông VongBếChẩn
02/02T55/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnGiác
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T66/1Quý HợiLưu NiênTrừCang
04/02T77/1Giáp TýTốc HỷMãnĐê
05/02CN8/1Ất SửuXích KhẩuBìnhPhòng
06/02T29/1Bình DầnTiểu CátĐịnhTâm
07/02T310/1Đinh MãoKhông VongChấpMỹ
08/02T411/1Mậu ThìnĐại AnPhá
09/02T512/1Kỷ TỵLưu NiênNguyĐẩu
10/02T613/1Canh NgọTốc HỷThànhNgưu
11/02T714/1Tân MùiXích KhẩuThuNữ
12/02CN15/1Nhâm ThânTiểu CátKhai
13/02T216/1Quý DậuKhông VongBếNguy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T317/1Giáp TuấtĐại AnKiếnThất
15/02T418/1Ất HợiLưu NiênTrừBích
16/02T519/1Bình TýTốc HỷMãnKhuê
17/02T620/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhLâu
18/02T721/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhVị
19/02CN22/1Kỷ MãoKhông VongChấpMão
20/02T223/1Canh ThìnĐại AnPháTất
21/02T324/1Tân TỵLưu NiênNguyChủy
22/02T425/1Nhâm NgọTốc HỷThànhSâm
23/02T526/1Quý MùiXích KhẩuThuTỉnh
24/02T627/1Giáp ThânTiểu CátKhaiQuỷ
25/02T728/1Ất DậuKhông VongBếLiễu
26/02CN29/1Bình TuấtĐại AnKiếnTinh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T230/1Đinh HợiLưu NiênTrừTrương
28/02T31/2Mậu TýXích KhẩuTrừDực

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2006

02/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 04/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 08/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 10/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 14/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 16/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 20/02 (Đại An, Canh Thìn) • 22/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 26/02 (Đại An, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2006

01/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 05/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 07/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 11/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 13/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 17/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 19/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 23/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 25/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 28/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2006

Ngày Âm Lịch:4-1-2006

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Dậu tháng Canh Dần năm Bính Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2006
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Bính Tuất
4
Ngày Tân Dậu - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2006 (Ngày 04 tháng 1, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.