| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Tết Dương lịch | CN | 2/12 | Canh Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Tinh |
| 02/01 | T2 | 3/12 | Tân Mão | Xích Khẩu | Phá | Trương |
| 03/01 | T3 | 4/12 | Nhâm Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Dực |
| 04/01 | T4 | 5/12 | Quý Tỵ | Không Vong | Thành | Chẩn |
| 05/01 | T5 | 6/12 | Giáp Ngọ | Đại An | Thu | Giác |
| 06/01 | T6 | 7/12 | Ất Mùi | Lưu Niên | Khai | Cang |
| 07/01 | T7 | 8/12 | Bình Thân | Tốc Hỷ | Bế | Đê |
| 08/01 | CN | 9/12 | Đinh Dậu | Xích Khẩu | Kiến | Phòng |
| 09/01 Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam | T2 | 10/12 | Mậu Tuất | Tiểu Cát | Trừ | Tâm |
| 10/01 | T3 | 11/12 | Kỷ Hợi | Không Vong | Mãn | Mỹ |
| 11/01 | T4 | 12/12 | Canh Tý | Đại An | Bình | Cơ |
| 12/01 | T5 | 13/12 | Tân Sửu | Lưu Niên | Định | Đẩu |
| 13/01 | T6 | 14/12 | Nhâm Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Ngưu |
| 14/01 | T7 | 15/12 | Quý Mão | Xích Khẩu | Phá | Nữ |
| 15/01 | CN | 16/12 | Giáp Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Hư |
| 16/01 | T2 | 17/12 | Ất Tỵ | Không Vong | Thành | Nguy |
| 17/01 | T3 | 18/12 | Bình Ngọ | Đại An | Thu | Thất |
| 18/01 | T4 | 19/12 | Đinh Mùi | Lưu Niên | Khai | Bích |
| 19/01 | T5 | 20/12 | Mậu Thân | Tốc Hỷ | Bế | Khuê |
| 20/01 | T6 | 21/12 | Kỷ Dậu | Xích Khẩu | Kiến | Lâu |
| 21/01 | T7 | 22/12 | Canh Tuất | Tiểu Cát | Trừ | Vị |
| 22/01 | CN | 23/12 | Tân Hợi | Không Vong | Mãn | Mão |
| 23/01 | T2 | 24/12 | Nhâm Tý | Đại An | Bình | Tất |
| 24/01 | T3 | 25/12 | Quý Sửu | Lưu Niên | Định | Chủy |
| 25/01 | T4 | 26/12 | Giáp Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Sâm |
| 26/01 | T5 | 27/12 | Ất Mão | Xích Khẩu | Phá | Tỉnh |
| 27/01 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T6 | 28/12 | Bình Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Quỷ |
| 28/01 | T7 | 29/12 | Đinh Tỵ | Không Vong | Thành | Liễu |
| 29/01 | CN | 1/1 | Mậu Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Tinh |
| 30/01 | T2 | 2/1 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Thu | Trương |
| 31/01 | T3 | 3/1 | Canh Thân | Tiểu Cát | Khai | Dực |
Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2006
01/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 05/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 07/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 11/01 (Đại An, Canh Tý) • 13/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 17/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 19/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 23/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 25/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 29/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2006
02/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 04/01 (Không Vong, Quý Tỵ) • 08/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 10/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 14/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 16/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 20/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 22/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 26/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 28/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 30/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-1-2006
Ngày Âm Lịch:2-12-2005
Ngày trong tuần:Chủ Nhật
NgàyCanh Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Dậu
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ) Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp Bình Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Bắc Tài Thần: Đông Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 06274885 |