NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2006

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN2/12Canh DầnTốc HỷChấpTinh
02/01T23/12Tân MãoXích KhẩuPháTrương
03/01T34/12Nhâm ThìnTiểu CátNguyDực
04/01T45/12Quý TỵKhông VongThànhChẩn
05/01T56/12Giáp NgọĐại AnThuGiác
06/01T67/12Ất MùiLưu NiênKhaiCang
07/01T78/12Bình ThânTốc HỷBếĐê
08/01CN9/12Đinh DậuXích KhẩuKiếnPhòng
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T210/12Mậu TuấtTiểu CátTrừTâm
10/01T311/12Kỷ HợiKhông VongMãnMỹ
11/01T412/12Canh TýĐại AnBình
12/01T513/12Tân SửuLưu NiênĐịnhĐẩu
13/01T614/12Nhâm DầnTốc HỷChấpNgưu
14/01T715/12Quý MãoXích KhẩuPháNữ
15/01CN16/12Giáp ThìnTiểu CátNguy
16/01T217/12Ất TỵKhông VongThànhNguy
17/01T318/12Bình NgọĐại AnThuThất
18/01T419/12Đinh MùiLưu NiênKhaiBích
19/01T520/12Mậu ThânTốc HỷBếKhuê
20/01T621/12Kỷ DậuXích KhẩuKiếnLâu
21/01T722/12Canh TuấtTiểu CátTrừVị
22/01CN23/12Tân HợiKhông VongMãnMão
23/01T224/12Nhâm TýĐại AnBìnhTất
24/01T325/12Quý SửuLưu NiênĐịnhChủy
25/01T426/12Giáp DầnTốc HỷChấpSâm
26/01T527/12Ất MãoXích KhẩuPháTỉnh
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T628/12Bình ThìnTiểu CátNguyQuỷ
28/01T729/12Đinh TỵKhông VongThànhLiễu
29/01CN1/1Mậu NgọTốc HỷThànhTinh
30/01T22/1Kỷ MùiXích KhẩuThuTrương
31/01T33/1Canh ThânTiểu CátKhaiDực

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2006

01/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 05/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 07/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 11/01 (Đại An, Canh Tý) • 13/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 17/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 19/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 23/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 25/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 29/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2006

02/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 04/01 (Không Vong, Quý Tỵ) • 08/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 10/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 14/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 16/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 20/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 22/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 26/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 28/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 30/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2006

Ngày Âm Lịch:2-12-2005

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2006
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Ất Dậu
2
Ngày Canh Dần - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2006 (Ngày 02 tháng 12, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.