◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1951

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN25/2Tân MùiXích KhẩuThànhMão
02/04T226/2Nhâm ThânTiểu CátThuTất
03/04T327/2Quý DậuKhông VongKhaiChủy
04/04T428/2Giáp TuấtĐại AnBếSâm
05/04T529/2Ất HợiLưu NiênKiếnTỉnh
06/04T61/3Bình TýTiểu CátKiếnQuỷ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T72/3Đinh SửuKhông VongTrừLiễu
08/04CN3/3Mậu DầnĐại AnMãnTinh
09/04T24/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhTrương
10/04T35/3Canh ThìnTốc HỷĐịnhDực
11/04T46/3Tân TỵXích KhẩuChấpChẩn
12/04T57/3Nhâm NgọTiểu CátPháGiác
13/04T68/3Quý MùiKhông VongNguyCang
14/04T79/3Giáp ThânĐại AnThànhĐê
15/04CN10/3Ất DậuLưu NiênThuPhòng
16/04T211/3Bình TuấtTốc HỷKhaiTâm
17/04T312/3Đinh HợiXích KhẩuBếMỹ
18/04T413/3Mậu TýTiểu CátKiếnCơ
19/04T514/3Kỷ SửuKhông VongTrừĐẩu
20/04T615/3Canh DầnĐại AnMãnNgưu
21/04T716/3Tân MãoLưu NiênBìnhNữ
22/04
Ngày Trái Đất
CN17/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhHư
23/04T218/3Quý TỵXích KhẩuChấpNguy
24/04T319/3Giáp NgọTiểu CátPháThất
25/04T420/3Ất MùiKhông VongNguyBích
26/04T521/3Bình ThânĐại AnThànhKhuê
27/04T622/3Đinh DậuLưu NiênThuLâu
28/04T723/3Mậu TuấtTốc HỷKhaiVị
29/04CN24/3Kỷ HợiXích KhẩuBếMão
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T225/3Canh TýTiểu CátKiếnTất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1951

04/04 (Đại An, Giáp Tuất) • 08/04 (Đại An, Mậu Dần) • 10/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 14/04 (Đại An, Giáp Thân) • 16/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 20/04 (Đại An, Canh Dần) • 22/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 26/04 (Đại An, Bình Thân) • 28/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1951

01/04 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 03/04 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 11/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 13/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 17/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 19/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 23/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 25/04 (Không Vong, Ất Mùi) • 29/04 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1951

Ngày Âm Lịch:25-2-1951

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Mùi tháng Tân Mão năm Tân Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1951
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1951
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Tân Mão
25
Ngày Tân Mùi - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1951
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1951 (Ngày 25 tháng 2, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.