◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1951

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T524/1Canh TýLưu NiênMãnKhuê
02/03T625/1Tân SửuTốc HỷBìnhLâu
03/03T726/1Nhâm DầnXích KhẩuĐịnhVị
04/03CN27/1Quý MãoTiểu CátChấpMão
05/03T228/1Giáp ThìnKhông VongPháTất
06/03T329/1Ất TỵĐại AnNguyChủy
07/03T430/1Bình NgọLưu NiênThànhSâm
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T51/2Đinh MùiXích KhẩuThànhTỉnh
09/03T62/2Mậu ThânTiểu CátThuQuỷ
10/03T73/2Kỷ DậuKhông VongKhaiLiễu
11/03CN4/2Canh TuấtĐại AnBếTinh
12/03T25/2Tân HợiLưu NiênKiếnTrương
13/03T36/2Nhâm TýTốc HỷTrừDực
14/03
Ngày White Day
T47/2Quý SửuXích KhẩuMãnChẩn
15/03T58/2Giáp DầnTiểu CátBìnhGiác
16/03T69/2Ất MãoKhông VongĐịnhCang
17/03T710/2Bình ThìnĐại AnChấpĐê
18/03CN11/2Đinh TỵLưu NiênPháPhòng
19/03T212/2Mậu NgọTốc HỷNguyTâm
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T313/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhMỹ
21/03T414/2Canh ThânTiểu CátThuCơ
22/03
Ngày Nước Thế giới
T515/2Tân DậuKhông VongKhaiĐẩu
23/03T616/2Nhâm TuấtĐại AnBếNgưu
24/03T717/2Quý HợiLưu NiênKiếnNữ
25/03CN18/2Giáp TýTốc HỷTrừHư
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T219/2Ất SửuXích KhẩuMãnNguy
27/03T320/2Bình DầnTiểu CátBìnhThất
28/03T421/2Đinh MãoKhông VongĐịnhBích
29/03T522/2Mậu ThìnĐại AnChấpKhuê
30/03T623/2Kỷ TỵLưu NiênPháLâu
31/03T724/2Canh NgọTốc HỷNguyVị

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1951

02/03 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/03 (Đại An, Ất Tỵ) • 11/03 (Đại An, Canh Tuất) • 13/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 17/03 (Đại An, Bình Thìn) • 19/03 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 23/03 (Đại An, Nhâm Tuất) • 25/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 29/03 (Đại An, Mậu Thìn) • 31/03 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1951

03/03 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/03 (Không Vong, Giáp Thìn) • 08/03 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 10/03 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 14/03 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 16/03 (Không Vong, Ất Mão) • 20/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 22/03 (Không Vong, Tân Dậu) • 26/03 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 28/03 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1951

Ngày Âm Lịch:24-1-1951

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Tý tháng Canh Dần năm Tân Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1951
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1951
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Tân Mão
24
Ngày Canh Tý - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1951
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1951 (Ngày 24 tháng 1, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.