◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1951

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T525/12Nhâm ThânLưu NiênBếKhuê
02/02T626/12Quý DậuTốc HỷKiếnLâu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T727/12Giáp TuấtXích KhẩuTrừVị
04/02CN28/12Ất HợiTiểu CátMãnMão
05/02T229/12Bình TýKhông VongBìnhTất
06/02T31/1Đinh SửuTốc HỷBìnhChủy
07/02T42/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhSâm
08/02T53/1Kỷ MãoTiểu CátChấpTỉnh
09/02T64/1Canh ThìnKhông VongPháQuỷ
10/02T75/1Tân TỵĐại AnNguyLiễu
11/02CN6/1Nhâm NgọLưu NiênThànhTinh
12/02T27/1Quý MùiTốc HỷThuTrương
13/02T38/1Giáp ThânXích KhẩuKhaiDực
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T49/1Ất DậuTiểu CátBếChẩn
15/02T510/1Bình TuấtKhông VongKiếnGiác
16/02T611/1Đinh HợiĐại AnTrừCang
17/02T712/1Mậu TýLưu NiênMãnĐê
18/02CN13/1Kỷ SửuTốc HỷBìnhPhòng
19/02T214/1Canh DầnXích KhẩuĐịnhTâm
20/02T315/1Tân MãoTiểu CátChấpMỹ
21/02T416/1Nhâm ThìnKhông VongPháCơ
22/02T517/1Quý TỵĐại AnNguyĐẩu
23/02T618/1Giáp NgọLưu NiênThànhNgưu
24/02T719/1Ất MùiTốc HỷThuNữ
25/02CN20/1Bình ThânXích KhẩuKhaiHư
26/02T221/1Đinh DậuTiểu CátBếNguy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T322/1Mậu TuấtKhông VongKiếnThất
28/02T423/1Kỷ HợiĐại AnTrừBích

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1951

02/02 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 10/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 12/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 16/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 18/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 22/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 24/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 28/02 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1951

03/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 05/02 (Không Vong, Bình Tý) • 07/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 09/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 13/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 15/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 19/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 21/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 25/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 27/02 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1951

Ngày Âm Lịch:25-12-1950

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Thân tháng Kỷ Sửu năm Canh Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1951
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1951
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Canh Dần
25
Ngày Nhâm Thân - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1951
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1951 (Ngày 25 tháng 12, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.