08
Th4/1951
CN
Mậu Dần(Âm: 3/3)
Đại AnMãnTinh
Đại An + Trực Mãn + Sao Tinh (tốt)
10
Th4/1951
T3
Canh Thìn(Âm: 5/3)
Tốc HỷĐịnhDực
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
14
Th4/1951
T7
Giáp Thân(Âm: 9/3)
Đại AnThànhĐê
Đại An + Trực Thành + Sao Đê (tốt)
16
Th4/1951
T2
Bình Tuất(Âm: 11/3)
Tốc HỷKhaiTâm
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Tâm (tốt)
20
Th4/1951
T6
Canh Dần(Âm: 15/3)
Đại AnMãnNgưu
Đại An + Trực Mãn + Sao Ngưu (tốt)
22
Th4/1951
CN
Nhâm Thìn(Âm: 17/3)
Tốc HỷĐịnhHư
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
26
Th4/1951
T5
Bình Thân(Âm: 21/3)
Đại AnThànhKhuê
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
28
Th4/1951
T7
Mậu Tuất(Âm: 23/3)
Tốc HỷKhaiVị
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Vị (tốt)
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 4 năm 1951
08/04 (Mậu Dần, Đại An) -- 10/04 (Canh Thìn, Tốc Hỷ) -- 14/04 (Giáp Thân, Đại An) -- 16/04 (Bình Tuất, Tốc Hỷ) -- 20/04 (Canh Dần, Đại An) -- 22/04 (Nhâm Thìn, Tốc Hỷ) -- 26/04 (Bình Thân, Đại An) -- 28/04 (Mậu Tuất, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.