◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2097

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T618/1Đinh HợiLưu NiênTrừCang
02/03T719/1Mậu TýTốc HỷMãnĐê
03/03CN20/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhPhòng
04/03T221/1Canh DầnTiểu CátĐịnhTâm
05/03T322/1Tân MãoKhông VongChấpMỹ
06/03T423/1Nhâm ThìnĐại AnPháCơ
07/03T524/1Quý TỵLưu NiênNguyĐẩu
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T625/1Giáp NgọTốc HỷThànhNgưu
09/03T726/1Ất MùiXích KhẩuThuNữ
10/03CN27/1Bình ThânTiểu CátKhaiHư
11/03T228/1Đinh DậuKhông VongBếNguy
12/03T329/1Mậu TuấtĐại AnKiếnThất
13/03T430/1Kỷ HợiLưu NiênTrừBích
14/03
Ngày White Day
T51/2Canh TýXích KhẩuTrừKhuê
15/03T62/2Tân SửuTiểu CátMãnLâu
16/03T73/2Nhâm DầnKhông VongBìnhVị
17/03CN4/2Quý MãoĐại AnĐịnhMão
18/03T25/2Giáp ThìnLưu NiênChấpTất
19/03T36/2Ất TỵTốc HỷPháChủy
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T47/2Bình NgọXích KhẩuNguySâm
21/03T58/2Đinh MùiTiểu CátThànhTỉnh
22/03
Ngày Nước Thế giới
T69/2Mậu ThânKhông VongThuQuỷ
23/03T710/2Kỷ DậuĐại AnKhaiLiễu
24/03CN11/2Canh TuấtLưu NiênBếTinh
25/03T212/2Tân HợiTốc HỷKiếnTrương
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T313/2Nhâm TýXích KhẩuTrừDực
27/03T414/2Quý SửuTiểu CátMãnChẩn
28/03T515/2Giáp DầnKhông VongBìnhGiác
29/03T616/2Ất MãoĐại AnĐịnhCang
30/03T717/2Bình ThìnLưu NiênChấpĐê
31/03CN18/2Đinh TỵTốc HỷPháPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2097

02/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 06/03 (Đại An, Nhâm Thìn) • 08/03 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 12/03 (Đại An, Mậu Tuất) • 17/03 (Đại An, Quý Mão) • 19/03 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/03 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/03 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/03 (Đại An, Ất Mão) • 31/03 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2097

03/03 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 05/03 (Không Vong, Tân Mão) • 09/03 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 11/03 (Không Vong, Đinh Dậu) • 14/03 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 16/03 (Không Vong, Nhâm Dần) • 20/03 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/03 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/03 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2097

Ngày Âm Lịch:18-1-2097

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Hợi tháng Nhâm Dần năm Đinh Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2097
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Đinh Tỵ
18
Ngày Đinh Hợi - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2097 (Ngày 18 tháng 1, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.