◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2097

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T620/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiCang
02/02T721/12Canh ThânXích KhẩuBếĐê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN22/12Tân DậuTiểu CátKiếnPhòng
04/02T223/12Nhâm TuấtKhông VongTrừTâm
05/02T324/12Quý HợiĐại AnMãnMỹ
06/02T425/12Giáp TýLưu NiênBìnhCơ
07/02T526/12Ất SửuTốc HỷĐịnhĐẩu
08/02T627/12Bình DầnXích KhẩuChấpNgưu
09/02T728/12Đinh MãoTiểu CátPháNữ
10/02CN29/12Mậu ThìnKhông VongNguyHư
11/02T230/12Kỷ TỵĐại AnThànhNguy
12/02T31/1Canh NgọTốc HỷThànhThất
13/02T42/1Tân MùiXích KhẩuThuBích
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T53/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiKhuê
15/02T64/1Quý DậuKhông VongBếLâu
16/02T75/1Giáp TuấtĐại AnKiếnVị
17/02CN6/1Ất HợiLưu NiênTrừMão
18/02T27/1Bình TýTốc HỷMãnTất
19/02T38/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhChủy
20/02T49/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhSâm
21/02T510/1Kỷ MãoKhông VongChấpTỉnh
22/02T611/1Canh ThìnĐại AnPháQuỷ
23/02T712/1Tân TỵLưu NiênNguyLiễu
24/02CN13/1Nhâm NgọTốc HỷThànhTinh
25/02T214/1Quý MùiXích KhẩuThuTrương
26/02T315/1Giáp ThânTiểu CátKhaiDực
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T416/1Ất DậuKhông VongBếChẩn
28/02T517/1Bình TuấtĐại AnKiếnGiác

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2097

01/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 05/02 (Đại An, Quý Hợi) • 07/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 11/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 12/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/02 (Đại An, Canh Thìn) • 24/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 28/02 (Đại An, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2097

02/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 04/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 08/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 10/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 13/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 27/02 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2097

Ngày Âm Lịch:20-12-2096

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Mùi tháng Tân Sửu năm Bính Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2097
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Bính Thìn
20
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2097 (Ngày 20 tháng 12, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.