◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2097

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T318/11Mậu TýKhông VongĐịnhDực
02/01T419/11Kỷ SửuĐại AnChấpChẩn
03/01T520/11Canh DầnLưu NiênPháGiác
04/01T621/11Tân MãoTốc HỷNguyCang
05/01T722/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhĐê
06/01CN23/11Quý TỵTiểu CátThuPhòng
07/01T224/11Giáp NgọKhông VongKhaiTâm
08/01T325/11Ất MùiĐại AnBếMỹ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T426/11Bình ThânLưu NiênKiếnCơ
10/01T527/11Đinh DậuTốc HỷTrừĐẩu
11/01T628/11Mậu TuấtXích KhẩuMãnNgưu
12/01T729/11Kỷ HợiTiểu CátBìnhNữ
13/01CN1/12Canh TýLưu NiênBìnhHư
14/01T22/12Tân SửuTốc HỷĐịnhNguy
15/01T33/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpThất
16/01T44/12Quý MãoTiểu CátPháBích
17/01T55/12Giáp ThìnKhông VongNguyKhuê
18/01T66/12Ất TỵĐại AnThànhLâu
19/01T77/12Bình NgọLưu NiênThuVị
20/01CN8/12Đinh MùiTốc HỷKhaiMão
21/01T29/12Mậu ThânXích KhẩuBếTất
22/01T310/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnChủy
23/01T411/12Canh TuấtKhông VongTrừSâm
24/01T512/12Tân HợiĐại AnMãnTỉnh
25/01T613/12Nhâm TýLưu NiênBìnhQuỷ
26/01T714/12Quý SửuTốc HỷĐịnhLiễu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN15/12Giáp DầnXích KhẩuChấpTinh
28/01T216/12Ất MãoTiểu CátPháTrương
29/01T317/12Bình ThìnKhông VongNguyDực
30/01T418/12Đinh TỵĐại AnThànhChẩn
31/01T519/12Mậu NgọLưu NiênThuGiác

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2097

02/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 04/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 08/01 (Đại An, Ất Mùi) • 10/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 14/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 18/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 20/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 24/01 (Đại An, Tân Hợi) • 26/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 30/01 (Đại An, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2097

01/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 05/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 07/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 11/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 15/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 17/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 21/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 23/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 27/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 29/01 (Không Vong, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2097

Ngày Âm Lịch:18-11-2096

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Tý tháng Canh Tý năm Bính Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2097
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Thìn
18
Ngày Mậu Tý - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2097 (Ngày 18 tháng 11, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.