◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2097

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T219/2Mậu NgọXích KhẩuNguyTâm
02/04T320/2Kỷ MùiTiểu CátThànhMỹ
03/04T421/2Canh ThânKhông VongThuCơ
04/04T522/2Tân DậuĐại AnKhaiĐẩu
05/04T623/2Nhâm TuấtLưu NiênBếNgưu
06/04T724/2Quý HợiTốc HỷKiếnNữ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN25/2Giáp TýXích KhẩuTrừHư
08/04T226/2Ất SửuTiểu CátMãnNguy
09/04T327/2Bình DầnKhông VongBìnhThất
10/04T428/2Đinh MãoĐại AnĐịnhBích
11/04T529/2Mậu ThìnLưu NiênChấpKhuê
12/04T61/3Kỷ TỵTiểu CátChấpLâu
13/04T72/3Canh NgọKhông VongPháVị
14/04CN3/3Tân MùiĐại AnNguyMão
15/04T24/3Nhâm ThânLưu NiênThànhTất
16/04T35/3Quý DậuTốc HỷThuChủy
17/04T46/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiSâm
18/04T57/3Ất HợiTiểu CátBếTỉnh
19/04T68/3Bình TýKhông VongKiếnQuỷ
20/04T79/3Đinh SửuĐại AnTrừLiễu
21/04CN10/3Mậu DầnLưu NiênMãnTinh
22/04
Ngày Trái Đất
T211/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhTrương
23/04T312/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhDực
24/04T413/3Tân TỵTiểu CátChấpChẩn
25/04T514/3Nhâm NgọKhông VongPháGiác
26/04T615/3Quý MùiĐại AnNguyCang
27/04T716/3Giáp ThânLưu NiênThànhĐê
28/04CN17/3Ất DậuTốc HỷThuPhòng
29/04T218/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiTâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T319/3Đinh HợiTiểu CátBếMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2097

04/04 (Đại An, Tân Dậu) • 06/04 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 10/04 (Đại An, Đinh Mão) • 14/04 (Đại An, Tân Mùi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 20/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 22/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 26/04 (Đại An, Quý Mùi) • 28/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2097

01/04 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 03/04 (Không Vong, Canh Thân) • 07/04 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 09/04 (Không Vong, Bình Dần) • 13/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 17/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 19/04 (Không Vong, Bình Tý) • 23/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 25/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 29/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2097

Ngày Âm Lịch:19-2-2097

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Ngọ tháng Quý Mão năm Đinh Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2097
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2097
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Tỵ
19
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2097
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2097 (Ngày 19 tháng 2, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.