◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2095

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T325/1Bình TýTốc HỷMãnDực
02/03T426/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhChẩn
03/03T527/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhGiác
04/03T628/1Kỷ MãoKhông VongChấpCang
05/03T729/1Canh ThìnĐại AnPháĐê
06/03CN1/2Tân TỵXích KhẩuPháPhòng
07/03T22/2Nhâm NgọTiểu CátNguyTâm
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T33/2Quý MùiKhông VongThànhMỹ
09/03T44/2Giáp ThânĐại AnThuCơ
10/03T55/2Ất DậuLưu NiênKhaiĐẩu
11/03T66/2Bình TuấtTốc HỷBếNgưu
12/03T77/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnNữ
13/03CN8/2Mậu TýTiểu CátTrừHư
14/03
Ngày White Day
T29/2Kỷ SửuKhông VongMãnNguy
15/03T310/2Canh DầnĐại AnBìnhThất
16/03T411/2Tân MãoLưu NiênĐịnhBích
17/03T512/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpKhuê
18/03T613/2Quý TỵXích KhẩuPháLâu
19/03T714/2Giáp NgọTiểu CátNguyVị
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
CN15/2Ất MùiKhông VongThànhMão
21/03T216/2Bình ThânĐại AnThuTất
22/03
Ngày Nước Thế giới
T317/2Đinh DậuLưu NiênKhaiChủy
23/03T418/2Mậu TuấtTốc HỷBếSâm
24/03T519/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
25/03T620/2Canh TýTiểu CátTrừQuỷ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T721/2Tân SửuKhông VongMãnLiễu
27/03CN22/2Nhâm DầnĐại AnBìnhTinh
28/03T223/2Quý MãoLưu NiênĐịnhTrương
29/03T324/2Giáp ThìnTốc HỷChấpDực
30/03T425/2Ất TỵXích KhẩuPháChẩn
31/03T526/2Bình NgọTiểu CátNguyGiác

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2095

01/03 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 05/03 (Đại An, Canh Thìn) • 09/03 (Đại An, Giáp Thân) • 11/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 15/03 (Đại An, Canh Dần) • 17/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 21/03 (Đại An, Bình Thân) • 23/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 27/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 29/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2095

02/03 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 04/03 (Không Vong, Kỷ Mão) • 06/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 08/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 12/03 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 14/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 18/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 20/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 24/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 26/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 30/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2095

Ngày Âm Lịch:25-1-2095

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Tý tháng Mậu Dần năm Ất Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2095
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Ất Mão
25
Ngày Bình Tý - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2095 (Ngày 25 tháng 1, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.