◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2095

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T627/2Đinh MùiKhông VongThànhCang
02/04T728/2Mậu ThânĐại AnThuĐê
03/04CN29/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiPhòng
04/04T21/3Canh TuấtTiểu CátKhaiTâm
05/04T32/3Tân HợiKhông VongBếMỹ
06/04T43/3Nhâm TýĐại AnKiếnCơ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T54/3Quý SửuLưu NiênTrừĐẩu
08/04T65/3Giáp DầnTốc HỷMãnNgưu
09/04T76/3Ất MãoXích KhẩuBìnhNữ
10/04CN7/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhHư
11/04T28/3Đinh TỵKhông VongChấpNguy
12/04T39/3Mậu NgọĐại AnPháThất
13/04T410/3Kỷ MùiLưu NiênNguyBích
14/04T511/3Canh ThânTốc HỷThànhKhuê
15/04T612/3Tân DậuXích KhẩuThuLâu
16/04T713/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiVị
17/04CN14/3Quý HợiKhông VongBếMão
18/04T215/3Giáp TýĐại AnKiếnTất
19/04T316/3Ất SửuLưu NiênTrừChủy
20/04T417/3Bình DầnTốc HỷMãnSâm
21/04T518/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
22/04
Ngày Trái Đất
T619/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
23/04T720/3Kỷ TỵKhông VongChấpLiễu
24/04CN21/3Canh NgọĐại AnPháTinh
25/04T222/3Tân MùiLưu NiênNguyTrương
26/04T323/3Nhâm ThânTốc HỷThànhDực
27/04T424/3Quý DậuXích KhẩuThuChẩn
28/04T525/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiGiác
29/04T626/3Ất HợiKhông VongBếCang
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T727/3Bình TýĐại AnKiếnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2095

02/04 (Đại An, Mậu Thân) • 06/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 12/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 14/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 18/04 (Đại An, Giáp Tý) • 20/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 24/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 26/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 30/04 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2095

01/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 05/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 09/04 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 11/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 15/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 17/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 21/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 23/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 27/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 29/04 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2095

Ngày Âm Lịch:27-2-2095

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mùi tháng Kỷ Mão năm Ất Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2095
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Mão
27
Ngày Đinh Mùi - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2095 (Ngày 27 tháng 2, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.